xe tải gắn cẩu 15 tấn
Tổng Hợp Mẫu Xe Tải Gắn Cẩu 15 Tấn Được Ưa Chuộng Nhất
Trong các lĩnh vực xây dựng, cơ khí, vận tải thiết bị công nghiệp hay thi công công trình hạ tầng, nhu cầu nâng hạ và vận chuyển hàng hóa nặng ngày càng tăng cao. Chính vì vậy, xe tải gắn cẩu 15 tấn đã trở thành lựa chọn được nhiều doanh nghiệp ưu tiên đầu tư nhờ khả năng làm việc linh hoạt, hiệu suất cao và tiết kiệm chi phí vận hành. Vậy dòng xe này có những ưu điểm gì nổi bật và đâu là những mẫu xe đáng mua nhất hiện nay? Hãy cùng dailyxetaichuyendung tìm hiểu trong bài viết dưới đây.

Đôi nét về xe tải gắn cẩu 15 tấn
Xe tải gắn cẩu 15 tấn là dòng xe chuyên dụng được thiết kế bằng cách lắp đặt cần cẩu thủy lực có sức nâng tối đa 15 tấn lên khung chassis xe tải. Sự kết hợp này giúp phương tiện vừa đảm nhận nhiệm vụ vận chuyển hàng hóa, vừa thực hiện các công việc nâng hạ ngay tại công trường hoặc điểm tập kết.
Nhờ khả năng hoạt động độc lập, xe không cần hỗ trợ từ các thiết bị cẩu bên ngoài, giúp doanh nghiệp chủ động hơn trong quá trình thi công và vận chuyển. Đây là dòng xe được ứng dụng phổ biến trong các ngành xây dựng, điện lực, logistics, cầu đường và lắp đặt máy móc công nghiệp.

Xe tải gắn cẩu 15 tấn được trang bị động cơ công suất lớn cùng hệ thống khung gầm chắc chắn, đáp ứng tốt nhu cầu vận hành trong điều kiện làm việc khắc nghiệt. Từ công trường xây dựng, khu công nghiệp đến các dự án giao thông, phương tiện vẫn đảm bảo hiệu quả hoạt động ổn định.
Ngoài khả năng nâng hạ hàng hóa nặng, xe còn có thể di chuyển linh hoạt giữa nhiều địa điểm khác nhau mà không cần vận chuyển cẩu riêng biệt. Điều này giúp tiết kiệm đáng kể thời gian triển khai công việc, đặc biệt đối với các dự án yêu cầu tiến độ gấp.
Xe tải gắn cẩu 15 tấn có thể xử lý nhiều loại hàng hóa khác nhau như sắt thép, cấu kiện bê tông, container, máy phát điện, máy công trình hoặc các thiết bị cơ khí cỡ lớn. Hệ thống cẩu thủy lực hiện đại cho phép nâng hạ chính xác, an toàn và nhanh chóng.
Tổng hợp những mẫu xe tải gắn cẩu 15 tấn đáng mua nhất
Hiện nay, thị trường xe tải gắn cẩu 15 tấn khá đa dạng với nhiều thương hiệu nổi tiếng đến từ Nhật Bản, Hàn Quốc và Trung Quốc. Mỗi dòng xe đều sở hữu những lợi thế riêng về tải trọng, độ bền khung gầm, khả năng vận hành và chi phí đầu tư. Việc lựa chọn đúng sản phẩm không chỉ giúp doanh nghiệp tối ưu hiệu quả công việc mà còn đảm bảo khả năng khai thác lâu dài. Dưới đây là những mẫu xe tải gắn cẩu 15 tấn đang nhận được nhiều sự quan tâm từ khách hàng.
2.1. Dongfeng 4 chân gắn cẩu Soosan 15 tấn
Xe Dongfeng 4 chân gắn cẩu Soosan SCS1516 là mẫu xe tải gắn cẩu được lắp trên nền xe Dongfeng 4 chân – xe nhập khẩu nguyên chiếc từ Trung Quốc. Dòng xe này đảm bảo về khả năng vận hành vượt trội, tải trọng lớn giúp xe có thể vận chuyển được đa dạng mặt hàng.

Sức nâng cẩu lớn, phù hợp sử dụng cho các doanh nghiệp vừa và lớn, vận chuyển được các mặt hàng với kích thước và cả tải trọng lớn một cách dễ dàng và đầy thuận tiện. Là một trong những mẫu xe tải gắn cẩu tự hành bán chạy hàng đầu thị trường hiện nay.
| Nhãn hiệu : | DONGFENG DFH1310A3/HH-LC.SCS1516S | ||
| Loại phương tiện : | Ô tô tải (có cần cẩu) | ||
| Thông số chung: | |||
| Trọng lượng bản thân : | 19880 | kG | |
| Phân bố : – Cầu trước : | 11220 | kG | |
| – Cầu sau : | 8660 | kG | |
| Tải trọng cho phép chở : | 9990 | kG | |
| Số người cho phép chở : | 2 | người | |
| Trọng lượng toàn bộ : | 30000 | kG | |
| Kích thước xe cẩu 15 tấn : Dài x Rộng x Cao : | 11740 x 2500 x 4000 | mm | |
| Kích thước thùng xe cẩu 15 tấn : | 8000 x 2350 x 650/— | mm | |
| Khoảng cách trục : | mm | ||
| Vết bánh xe trước / sau : | 2040/1860 | mm | |
| Số trục : | 4 | ||
| Công thức bánh xe : | 8 x 4 | ||
| Loại nhiên liệu : | Diesel | ||
| Động cơ : | |||
| Nhãn hiệu động cơ: | ISL9.5-315E51A | ||
| Loại động cơ: | 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp | ||
| Thể tích : | 9460 cm3 | ||
| Công suất lớn nhất /tốc độ quay : | 232 kW/ 1900 v/ph | ||
| Lốp xe : | |||
| Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: | 02/02/04/04/— | ||
| Lốp trước / sau: | 11.00R20 /11.00R20 | ||
| Hệ thống phanh : | |||
| Phanh trước /Dẫn động : | Tang trống /Khí nén | ||
| Phanh sau /Dẫn động : | Tang trống /Khí nén | ||
| Phanh tay /Dẫn động : | Tác động lên bánh xe trục 3 và 4 /Tự hãm | ||
| Hệ thống lái : | |||
| Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : | Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực | ||
| Ghi chú: | Cần cẩu thủy lực nhãn hiệu SOOSAN model SCS-1516S có sức nâng lớn nhất/tầm với theo thiết kế là 15000 kg/2,0 m và 1150 kg/25 m (tầm với lớn nhất). | ||
Dongfeng 4 chân gắn cẩu Kanglim KS5206 (15 Tấn)
Trên thị trường xe tải hiện nay, việc sử dụng xe tải gắn cẩu tự hành với tải trọng cao nhằm phục vụ nhu cầu chuyên chở, nâng hạ hàng hóa ngày gia tăng. Tuy nhiên, chất lượng thùng chuyên dụng là điều làm cho khách hàng lo lắng, mà thực tế không phải đơn vị đóng thùng nào cũng đáp ứng được chất lượng song song với giá cả hợp lý với nhu cầu của Khách hàng.

Xe tải cẩu tự hành Kanglim KS5206 Hàn Quốc có sức nâng 15 tấn trên nền xe tải Dongfeng 4 chân L315 có trọng tải chở hàng hơn 9 tấn, thùng dài 8m. Xe tải Dongfeng 4 chân 8×4 gắn cẩu Kanglim 15 tấn được Cục Đăng kiểm kiểm định và cấp giấy chứng nhấn cho phép xuất xưởng lưu hành, đảm bảo đáp ứng yêu cầu an toàn, chất lượng, hiệu quả khi đưa vào khai thác.
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT DONGFENG – 4 CHÂN | |
| Tổng tải trọng (Kg) | 30.000 |
| Tải trọng hàng hóa (kg) | 9.550 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 1,850+5.150+1.350 |
| Kích thước bao ngoài (mm) | 7950 x 2350 x 650 |
| Động cơ |
Cummins ISL9.5-315E51A, Euro 5
|
| Loại |
Động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xi-lanh thẳng hàng. tuabin tăng áp và làm mát bằng khí nạp
|
| Công suất cực đại (ISO NET) | 226 kW – (1900 vòng/phút) |
| Dung tích xylanh (cc) | 9.400 |
| Ly hợp |
Đĩa đơn, ma sát khô, giảm chấn lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không
|
| Loại | 86 số tiến, 2 số lùi, đồng tốc |
| Hệ thống lái |
Trục vít ecu bi, trợ lực thủy lực
|
| Hệ thống phanh |
Phanh khí nén toàn phần, độc lập 2 dòng, cam phanh chữ S
|
| Phanh đỗ |
Kiều lò xo tích năng tại bầu phanh trục 1 và 2, dẫn động khí nén
|
| Cỡ lốp | 11.00R20 |
| Thùng nhiên liệu (lít) | 200 |
| Hệ thống treo cầu trước | Nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
| Hệ thống treo cầu sau | Nhíp đa lá |
| Cửa sổ điện | Có |
| Khóa cửa trung tâm | Có |
| CD&AM/FM Radio | Có |
| Điều hòa theo xe | Denso |
| Số chỗ ngồi | 3 |
