So sánh Isuzu FVM 1500 gắn cẩu KANGLIM KS2056, DONGYANG SS2037 và SOOSAN SCS746L. Chi tiết tải trọng, sức nâng, số khúc, kích thước và quy cách thùng dùng chung.
SO SÁNH ISUZU FVM 1500 GẮN CẨU KANGLIM KS2056, DONGYANG SS2037 VÀ SOOSAN SCS746L
Tổng quan
Isuzu FVM 1500 là dòng xe tải 3 chân được sử dụng cho các cấu hình xe chuyên dụng kết hợp giữa vận chuyển và nâng hạ hàng hóa. Khi kết hợp với cẩu KANGLIM KS2056, DONGYANG SS2037 hoặc SOOSAN SCS746L, xe đáp ứng nhu cầu vận chuyển máy móc, vật tư xây dựng, thiết bị và hàng hóa tại công trường.
Isuzu FVM 1500 Euro 5 gắn cẩu KANGLIM KS2056T/S – 8 tấn, 6 khúc.

Isuzu FVM 1500 Euro 5 gắn cẩu DONGYANG SS2037 – 8 tấn, 7 khúc.
Isuzu FVM 1500 Euro 5 gắn cẩu SOOSAN SCS746L – 8 tấn, 6 khúc.

Đặc biệt, cả 3 cấu hình sử dụng chung một quy cách thùng hàng, được thiết kế theo cấu hình thùng chuyên dụng và đóng tại xưởng Ân Khoa Auto.
1. Bảng so sánh Isuzu FVM 1500 gắn 3 loại cẩu
| Tiêu chí | KANGLIM KS2056 | DONGYANG SS2037 | SOOSAN SCS746L |
|---|---|---|---|
| Nền xe | Isuzu FVM 1500 Euro 5 | Isuzu FVM 1500 Euro 5 | Isuzu FVM 1500 Euro 5 |
| Loại cẩu | KANGLIM KS2056T/S | DONGYANG SS2037 | SOOSAN SCS746L |
| Sức nâng | 8.100 kg tại 2,0 m | 8 tấn | 8 tấn |
| Số khúc | 6 khúc | 7 khúc | 6 khúc |
| Dạng cẩu | Cẩu cần gập thủy lực | Cẩu cần gập thủy lực | Cẩu cần gập |
| Tải trọng cho phép | 10.600 kg | Khoảng 9.990 kg | 10.600 kg |
| Tổng trọng tải | 24.000 kg | 24.000 kg | 24.000 kg |
| Kích thước thùng | 8.200 × 2.330 × 650 mm | 8.200 × 2.330 × 650 mm | 8.200 × 2.330 × 650 mm |
| Kích thước tổng thể | 11.640 × 2.500 × 3.800 mm | 11.660 × 2.500 × 3.760 mm | 11.640 × 2.500 × 3.870 mm |
| Quy cách thùng | Dùng chung | Dùng chung | Dùng chung |
2. Quy cách thùng Isuzu FVM 1500 – Dùng chung cho cả 3 cấu hình
Thùng hàng được thiết kế theo kết cấu thép SS400, với hệ thống đà dọc, đà ngang, biên thùng, trụ thùng và khung xương bửng được gia công chấn định hình.
Quy cách thùng dưới đây được áp dụng chung cho cả 3 xe Isuzu FVM 1500 gắn cẩu KANGLIM KS2056, DONGYANG SS2037 và SOOSAN SCS746L.

2.1. Kết cấu sàn thùng
Đà dọc sàn thùng
-
Quy cách: U150 (đúc) × 2
-
Vật liệu: Thép SS400
Đà dọc U150 được bố trí dọc theo chiều dài thùng, tạo kết cấu chịu lực chính cho sàn thùng.
Đà ngang sàn thùng
-
Quy cách: U100 (đúc) × 25
-
Vật liệu: Thép SS400
Hệ thống 25 đà ngang U100 được bố trí dọc theo sàn nhằm tăng độ cứng và khả năng chịu tải của thùng.
Sàn thùng
-
Dạng: Sàn phẳng
-
Độ dày: 3 mm
-
Vật liệu: Thép SS400
Sàn phẳng phù hợp với nhu cầu vận chuyển nhiều loại hàng hóa, vật tư và thiết bị.
3. Quy cách biên và trụ thùng
Biên hông thùng
-
Dạng: Chấn định hình
-
Độ dày: 3 mm
-
Vật liệu: Thép SS400
Biên đuôi thùng
-
Dạng: Chấn định hình
-
Độ dày: 3 mm
-
Vật liệu: Thép SS400
Trụ đầu – giữa – đuôi thùng
-
Dạng: Chấn định hình
-
Độ dày: 5 mm
-
Vật liệu: Thép SS400
Hệ thống trụ đầu, giữa và đuôi giúp tăng độ cứng cho toàn bộ kết cấu thùng, đồng thời tạo liên kết chắc chắn với hệ thống bửng.
4. Quy cách khung xương bửng
Khung bao bửng
-
Dạng: Chấn định hình
-
Độ dày: 1,4 mm
-
Vật liệu: Thép SS400
Khung xương bửng hông
-
Vị trí: Khung đứng
-
Dạng: Chấn định hình
-
Độ dày: 1,5 mm
-
Vật liệu: Thép SS400
Hệ thống khung xương bửng được bố trí nhằm tăng độ cứng cho bửng và hạn chế biến dạng trong quá trình sử dụng.
5. Quy cách mặt đầu thùng
Khung xương mặt đầu
-
Quy cách: □40 × 40 × 1,4 mm
-
Vật liệu: Thép SS400
Tôn mặt đầu
-
Độ dày: 3 mm
-
Vật liệu: Thép SS400
Kết cấu mặt đầu được thiết kế chắc chắn, phù hợp với đặc điểm của xe tải gắn cẩu và nhu cầu vận chuyển hàng hóa, vật tư, thiết bị.
6. Bản lề, tay khóa và phụ kiện thùng
Bản lề – tay khóa
-
Quy cách: Theo tiêu chuẩn
-
Vật liệu: Thép SS400
Ngoài ra, thùng được trang bị:
-
Vè.
-
Cản hông.
-
Cản sau.
Các chi tiết được hoàn thiện đồng bộ với kết cấu thùng và nền xe.
7. Kích thước thùng dùng chung
Cả ba cấu hình Isuzu FVM 1500 sử dụng quy cách kích thước thùng:
8.200 × 2.330 × 650 mm
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Chiều dài thùng | 8.200 mm |
| Chiều rộng thùng | 2.330 mm |
| Chiều cao bửng | 650 mm |
| Sàn thùng | Phẳng |
| Vật liệu kết cấu chính | Thép SS400 |
| Đà dọc | U150 (đúc) × 2 |
| Đà ngang | U100 (đúc) × 25 |
| Sàn | Thép SS400, dày 3 mm |
| Biên hông | SS400, dày 3 mm |
| Biên đuôi | SS400, dày 3 mm |
| Trụ đầu – giữa – đuôi | SS400, dày 5 mm |
Quy cách thùng này được sử dụng chung cho cả KANGLIM KS2056, DONGYANG SS2037 và SOOSAN SCS746L.
8. Isuzu FVM 1500 gắn cẩu KANGLIM KS2056T/S
Theo Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kiểu loại, mã kiểu loại xe là FVM60WE5A/AKH-KS2056.
Thông số chính:
-
Khối lượng bản thân: 13.205 kg
-
Tải trọng cho phép: 10.600 kg
-
Tổng trọng tải: 24.000 kg
-
Kích thước tổng thể: 11.640 × 2.500 × 3.800 mm
-
Kích thước lòng thùng: 8.200 × 2.330 × 650 mm
-
Công thức bánh xe: 6 × 2
-
Động cơ: 6NX1E5RC
-
Công suất cực đại: 206 kW/2.400 vòng/phút
-
Dung tích động cơ: 7.790 cm³
-
Lốp: 11.00R20.
Cẩu KANGLIM KS2056T/S
Theo phần ghi chú của giấy chứng nhận:
-
Model cẩu: KANGLIM KS2056T/S
-
Sức nâng lớn nhất theo thiết kế: 8.100 kg tại tầm với 2,0 m
-
Tầm với lớn nhất: 20,3 m
-
Tải trọng tại tầm với lớn nhất: 400 kg.

9. Isuzu FVM 1500 gắn cẩu DONGYANG SS2037
Cấu hình DONGYANG SS2037 gồm:
-
Cẩu DONGYANG SS2037.
-
Sức nâng: 8 tấn.
-
Cần cẩu: 7 khúc.
-
Dạng cẩu: Cẩu cần gập thủy lực.
-
Hệ thống vận hành: Thủy lực.
-
Thùng hàng: 8.200 × 2.330 × 650 mm.
-
Tải trọng cho phép: khoảng 9.990 kg.
-
Tổng trọng tải: 24.000 kg.
-
Kích thước tổng thể: 11.660 × 2.500 × 3.760 mm.
Điểm nổi bật của cấu hình này là cẩu 7 khúc, giúp cần cẩu có nhiều đoạn điều chỉnh trong quá trình nâng hạ.

10. Isuzu FVM 1500 gắn cẩu SOOSAN SCS746L
Cấu hình SOOSAN SCS746L gồm:
-
Cẩu SOOSAN SCS746L.
-
Sức nâng: 8 tấn.
-
Cần cẩu: 6 khúc.
-
Thùng hàng: 8.200 × 2.330 × 650 mm.
-
Tải trọng cho phép: 10.600 kg.
-
Tổng trọng tải: 24.000 kg.
-
Kích thước tổng thể: 11.640 × 2.500 × 3.870 mm.
Cấu hình này sử dụng chung quy cách thùng với hai phiên bản KANGLIM và DONGYANG, giúp khách hàng có thêm lựa chọn khi xây dựng xe tải gắn cẩu theo nhu cầu sử dụng.

11. Điểm khác biệt giữa 3 cấu hình
Khi cùng sử dụng nền Isuzu FVM 1500 và chung một quy cách thùng, điểm khác biệt chính nằm ở model cẩu, số khúc, thông số sức nâng và đặc tính làm việc của từng loại cẩu.
KANGLIM KS2056
-
8 tấn – 6 khúc.
-
Sức nâng lớn nhất theo hồ sơ: 8.100 kg tại 2,0 m.
-
Tầm với lớn nhất: 20,3 m với tải 400 kg.

DONGYANG SS2037
-
8 tấn – 7 khúc.
-
Cẩu cần gập thủy lực.
-
Thiết kế 7 khúc, thuận tiện điều chỉnh tầm với theo vị trí làm việc.

SOOSAN SCS746L
-
8 tấn – 6 khúc.
-
Cẩu cần gập.
-
Phù hợp cấu hình xe tải 3 chân Isuzu FVM 1500 kết hợp vận chuyển và nâng hạ.
12. Vì sao quy cách thùng là yếu tố quan trọng?
Đối với xe tải gắn cẩu, thùng hàng không chỉ có nhiệm vụ chứa hàng mà còn phải phù hợp với kết cấu nền xe và vị trí lắp đặt cẩu.
Quy cách thùng cần đảm bảo:
-
Khả năng chịu tải.
-
Độ cứng vững của sàn.
-
Độ chắc chắn của hệ thống bửng.
-
Khả năng vận chuyển hàng hóa thực tế.
-
Phù hợp với vị trí lắp đặt cẩu.
-
Đảm bảo kích thước theo hồ sơ đăng ký.
-
Thuận tiện trong quá trình sử dụng và bảo dưỡng.
Với cấu hình Isuzu FVM 1500, quy cách thùng 8.200 × 2.330 × 650 mm được sử dụng chung cho cả ba phiên bản trong bài so sánh.
13. Ân Khoa Auto – Đóng thùng xe tải chuyên dụng theo cấu hình
Ân Khoa Auto cung cấp giải pháp thiết kế và đóng thùng xe tải chuyên dụng theo nhu cầu sử dụng thực tế.
Đối với Isuzu FVM 1500 gắn cẩu, khách hàng có thể lựa chọn nhiều cấu hình cẩu khác nhau như KANGLIM, DONGYANG và SOOSAN.
Các hạng mục hỗ trợ gồm:
-
Tư vấn nền xe.
-
Tư vấn loại cẩu.
-
Tư vấn tải trọng.
-
Thiết kế thùng.
-
Đóng thùng tại xưởng.
-
Hoàn thiện xe chuyên dụng.
-
Hỗ trợ hồ sơ đăng ký.
-
Tư vấn phương án tài chính.
-
Giao xe trên toàn quốc.
Thông tin liên hệ
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT SẢN XUẤT Ô TÔ ÂN KHOA
Hotline Ân Khoa Auto: 0911 919 019 – Mr. Nhọn Đoàn (24/24)
Website: dailyxetaichuyendung.vn | ankhoaauto.com
Địa chỉ: 155 Quốc Lộ 13, Khu phố Đông Ba, Phường Bình Hòa, TP. Hồ Chí Minh
