
Trong lĩnh vực vận tải và thi công công trình, việc sở hữu một chiếc xe tải gắn cẩu mạnh mẽ, ổn định và đa năng là yếu tố then chốt giúp doanh nghiệp nâng cao năng suất. Chenglong H5 gắn cẩu Palfinger SPS50000 (20 tấn) là dòng xe hội tụ đầy đủ những tiêu chí đó. Xe nổi bật với tải trọng lớn, cẩu khỏe, vận hành bền bỉ và chi phí tối ưu. Xe có sẵn tại dailyxetaichuyendung, mọi thông tin xin vui lòng liên hệ 0911 919 119 để biết thêm thông tin chi tiết nhé!

Chenglong H5 gắn cẩu Palfinger SPS5000 được phát triển với định hướng phục vụ xe chuyên dụng, đặc biệt là xe gắn cẩu tải trọng lớn. Cabin thiết kế hiện đại, tầm nhìn rộng giúp tài xế dễ dàng quan sát khi vận hành. Khung xe được gia cường chắc chắn để chịu được tải trọng lớn và lực tác động từ cẩu. Ngoài ra, bố trí giữa cabin – chassis – cẩu được tính toán hợp lý nhằm đảm bảo cân bằng khi nâng hạ. Điều này giúp xe hoạt động ổn định, hạn chế rung lắc khi làm việc.
Xe có thể hoạt động tốt trong nhiều điều kiện khác nhau từ đường trường, khu công nghiệp cho đến công trường thi công. Với cấu hình cầu và hệ truyền động mạnh mẽ, xe dễ dàng di chuyển khi chở tải nặng. Bán kính quay đầu hợp lý giúp xe linh hoạt trong không gian hẹp. Ngoài ra, hệ thống lái trợ lực giúp tài xế điều khiển nhẹ nhàng hơn. Điều này đặc biệt hữu ích khi làm việc trong môi trường chật hẹp hoặc đông đúc.

Chenglong H5 gắn cẩu Palfinger SPS50000 giúp doanh nghiệp vừa vận chuyển vừa nâng hạ hàng hóa mà không cần thêm thiết bị hỗ trợ. Điều này giúp tiết kiệm chi phí thuê cẩu ngoài và nhân công đi kèm. Xe có thể đảm nhận nhiều loại công việc khác nhau, từ nâng vật liệu xây dựng đến lắp đặt máy móc. Nhờ đó, hiệu suất khai thác xe được nâng cao đáng kể. Đây là lựa chọn kinh tế cho các doanh nghiệp muốn tối ưu chi phí đầu tư.
Palfinger là thương hiệu cẩu nổi tiếng toàn cầu, được đánh giá cao nhờ công nghệ hiện đại và độ an toàn vượt trội. Dòng SPS50000 thuộc nhóm cẩu tải lớn, phù hợp với các công việc nâng hạ nặng trong công nghiệp và xây dựng.
Với sức nâng tối đa lên đến 20 tấn, SPS50000 dễ dàng xử lý các loại hàng hóa nặng như kết cấu thép, máy móc công nghiệp hay vật liệu xây dựng cỡ lớn. Cẩu có khả năng duy trì lực nâng ổn định trong suốt quá trình làm việc. Điều này giúp đảm bảo tiến độ thi công và giảm rủi ro. Ngoài ra, cẩu hoạt động hiệu quả ở nhiều góc nâng khác nhau. Nhờ đó, tính linh hoạt trong thi công được nâng cao.
Thiết kế cần cẩu nhiều đốt giúp tăng tầm với, hỗ trợ nâng hạ hàng hóa ở khoảng cách xa mà không cần di chuyển xe nhiều lần. Điều này giúp tiết kiệm thời gian và nhiên liệu. Đồng thời, giảm thiểu rủi ro khi phải di chuyển xe trong khu vực chật hẹp. Khả năng mở rộng cần linh hoạt giúp cẩu thích nghi tốt với nhiều loại công trình. Đây là lợi thế lớn trong thực tế thi công.

Cẩu Palfinger được trang bị hệ thống thủy lực chất lượng cao giúp các thao tác nâng, hạ, xoay cần diễn ra mượt mà. Người vận hành có thể điều khiển chính xác từng chuyển động. Điều này giúp giảm sai sót khi làm việc với hàng hóa giá trị cao. Ngoài ra, hệ thống còn giúp giảm rung lắc, tăng độ ổn định. Nhờ đó nâng cao độ an toàn trong quá trình sử dụng.
SPS50000 được tích hợp nhiều tính năng an toàn như chống quá tải, giới hạn hành trình và cảnh báo khi vận hành sai. Những công nghệ này giúp bảo vệ cả thiết bị lẫn người sử dụng. Bên cạnh đó, vật liệu chế tạo cao cấp giúp cẩu có độ bền vượt trội. Cẩu có thể hoạt động tốt trong điều kiện môi trường khắc nghiệt. Điều này giúp giảm chi phí bảo trì và tăng tuổi thọ thiết bị.
Xe thường sử dụng động cơ Yuchai YC6A270-50, nổi tiếng về độ bền và khả năng vận hành ổn định trong phân khúc xe tải nặng. Động cơ YC6A270-50 mang lại công suất lớn và mô-men xoắn cao, giúp xe vận hành mạnh mẽ ngay cả khi đầy tải. Khả năng leo dốc tốt giúp xe dễ dàng di chuyển trong công trường hoặc địa hình phức tạp. Điều này đảm bảo xe luôn duy trì hiệu suất làm việc ổn định.
Động cơ được tối ưu hệ thống phun nhiên liệu giúp giảm mức tiêu hao. Điều này đặc biệt quan trọng đối với xe hoạt động liên tục. Việc tiết kiệm nhiên liệu giúp doanh nghiệp giảm đáng kể chi phí vận hành. Đồng thời, động cơ vận hành êm ái, ít rung.
Yuchai là thương hiệu phổ biến nên phụ tùng dễ tìm, chi phí sửa chữa hợp lý. Động cơ có kết cấu đơn giản, dễ tiếp cận khi bảo dưỡng. Điều này giúp giảm thời gian xe ngừng hoạt động. Nhờ đó, hiệu quả khai thác xe luôn được đảm bảo.

Khung gầm Chenglong H5 được thiết kế với thép cường lực và kết cấu dầm đôi chắc chắn. Các điểm chịu lực được gia cố nhằm đảm bảo khả năng chịu tải cao. Điều này đặc biệt quan trọng khi xe lắp cẩu 20 tấn. Khung xe hạn chế cong vênh khi làm việc lâu dài. Nhờ đó, độ bền tổng thể của xe được nâng cao.
Xe được trang bị hộp số FAST nổi tiếng với độ bền và khả năng truyền lực tốt. Kết hợp với cầu tải lớn giúp xe vận hành ổn định khi chở nặng. Hệ thống truyền động giúp tối ưu hiệu suất động cơ. Đồng thời hỗ trợ xe leo dốc và di chuyển trên địa hình khó. Đây là yếu tố quan trọng trong thực tế sử dụng.
Hệ thống treo nhíp lá nhiều tầng giúp tăng khả năng chịu tải và giảm chấn hiệu quả. Điều này giúp xe vận hành ổn định hơn khi chở hàng nặng. Hệ thống phanh khí nén giúp đảm bảo an toàn khi di chuyển ở tốc độ cao hoặc tải lớn. Ngoài ra, xe còn được trang bị các hệ thống hỗ trợ giúp tăng độ ổn định khi vận hành.
| BẢNG THÔNG SỐ CẨU TỰ HÀNH PALFINGER SPS 50000 | ||
| Thông số cơ bản | SPS 50000C | Giải thích |
| Momen nâng định mức | 50 mt |
Momen xoắn tối đa mà cần cẩu có thể nâng được.
|
| Tải trọng nâng định mức | 20000 kg (2.5m) |
Trọng lượng tối đa mà cần cẩu có thể nâng được tại khoảng cách 2.5m từ trục quay.
|
| Tầm vươn xa nhất | 21.2 m |
Khoảng cách xa nhất mà đầu cẩu có thể vươn đến từ trục quay.
|
| Số dây kéo tối đa | 6 |
Số dây thép được sử dụng để kéo cần cẩu.
|
| Góc xoay liên tục | Liên tục |
Có thể xoay cần cẩu liên tục trong một khoảng góc.
|
| Góc nâng cần cẩu | 0 ~ 75° |
Góc mà cần cẩu có thể nâng lên từ vị trí thẳng đứng đến 75 độ.
|
| Chiều cao nâng tối đa | 23.2 m (đo từ mặt đất sau khi giò nâng được kéo dài hoàn toàn) |
Chiều cao tối đa từ mặt đất khi các chân chống cẩu được kéo dài hoàn toàn.
|
| Chiều dài hệ thống cần cẩu (rút gọn) | 6.25 m |
Chiều dài của cần cẩu khi đang trong trạng thái rút gọn.
|
| Chiều dài hệ thống cần cẩu (kéo dài hoàn toàn) | 21.6 m |
Chiều dài của cần cẩu khi đang trong trạng thái kéo dài hoàn toàn.
|
| Số đoạn cần cẩu | 5 |
Số lượng đoạn (phần) của cần cẩu có thể kéo dài để đạt đến chiều dài tối đa.
|
| Khoảng cách giãn càng rộng (khi kéo dài hoàn toàn) | 7250 (mm) |
Khoảng cách càng chân cẩu khi chúng được kéo dài hoàn toàn để tăng độ ổn định.
|
| Tốc độ dòng chảy khuyến nghị | 80 - 110 L/phút |
Tốc độ dòng dầu yêu cầu để cung cấp cho cần cẩu hoạt động một cách hiệu quả.
|
| Áp suất vận hành | 32 Mpa |
Áp suất yêu cầu để cấp dầu cho cần cẩu khi hoạt động.
|
| Dung tích bình dầu khuyến nghị | 300 L |
Dung tích lớn nhất của bình dầu được khuyến nghị để sử dụng với cần cẩu.
|
| Momen cần cẩu (tải động) | 913.8 kNm (93.1 mt) |
Momen xoắn động tải cần cẩu khi hoạt động.
|
| Momen xoắn (tải động) | 52.5 kNm (5.4 mt) |
Momen xoắn tối đa mà cần cẩu có thể chịu được khi hoạt động.
|
| Trọng lượng cần cẩu | 6800 kg (Ghế cao) |
Trọng lượng của cần cẩu khi được trang bị ghế cao để điều khiển từ cao hơn.
|
0 đánh giá