
Xe Hino FM gắn cẩu Kanglim KS2057 là dòng xe tải được các đơn vị vận tải công trình, cơ khí, xây dựng,... ưu tiên lựa chọn. Dòng xe này được đánh giá cao bởi độ bền vượt trội, khả năng chịu tải lớn và đặc biệt đây là dòng xe tải được đánh giá cao bởi khả năng tiết kiệm nhiên liệu. Xe đóng mới 100% tại Dailyxetaichuyendung, mọi thông tin xin vui lòng liên hệ 0911 919 019 để biết thêm thông tin chi tiết nhé!

Hino là thương hiệu xe tải uy tín, chất lượng được tin dùng hàng đầu trên thị trường hiện nay, trong đó nổi bật là dòng xe Hino FM. Điểm mạnh của dòng xe này không nằm ở vẻ ngoài mà nằm ở độ bền thực tế khi khai thác lâu dài. Xe vận hành ổn định, ít hỏng vặt và đặc biệt phù hợp với môi trường công trình khắc nghiệt.
Hino FM gắn cẩu Kanglim KS2057 là dòng cẩu thuộc phân khúc 8 tấn, nổi bật với cấu hình 7 khúc, cho phép vươn xa và làm việc linh hoạt trong nhiều không gian khác nhau. Điều này đặc biệt hữu ích khi thi công tại công trình chật hẹp hoặc cần đưa vật liệu lên cao.

Không phải cấu hình nào cũng phù hợp với mọi doanh nghiệp, nhưng Hino FM gắn cẩu Kanglim KS2057 lại có tính ứng dụng khá rộng. Từ công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp cho đến vận chuyển máy móc, thiết bị – xe đều đáp ứng tốt. Điểm hay là vừa có thể chở hàng, vừa chủ động nâng hạ, giúp giảm phụ thuộc vào thiết bị bên ngoài. Điều này không chỉ tiết kiệm chi phí mà còn giúp doanh nghiệp chủ động hơn về tiến độ công việc.
Nếu nhìn ở góc độ đầu tư, đây là cấu hình “đáng tiền”. Chi phí ban đầu có thể không thấp, nhưng đổi lại là khả năng khai thác bền bỉ trong nhiều năm. Xe ít hỏng hóc vặt trong quá trình sử dụng,
Hino FM không phải là dòng xe chạy theo xu hướng thiết kế hào nhoáng, nhưng lại mang phong cách thực dụng, chắc chắn và dễ sử dụng. Ngoại thất xe cứng cáp, tạo cảm giác tin cậy khi làm việc tại công trường. Trong khi đó, nội thất được thiết kế hướng đến sự tiện dụng cho tài xế – không quá cầu kỳ nhưng đầy đủ và thoải mái khi vận hành đường dài.
Ngoại thất Hino FM mang dáng vẻ vuông vức, cứng cáp – điều rất cần thiết với xe công trình. Không có nhiều chi tiết thừa, mọi thứ đều phục vụ cho mục đích sử dụng thực tế. Thiết kế này giúp xe hạn chế hư hỏng vặt khi va chạm nhẹ trong môi trường làm việc khắc nghiệt.

Cabin được thiết kế dạng lật, giúp việc kiểm tra và bảo dưỡng động cơ trở nên dễ dàng hơn. Đây là điểm mà nhiều tài xế đánh giá cao khi sử dụng lâu dài. Trong thực tế, việc tiết kiệm thời gian bảo trì cũng đồng nghĩa với việc giảm chi phí vận hành.
Cụm đèn halogen cho khả năng chiếu sáng tốt, kết hợp cùng hệ thống gương chiếu hậu bản lớn giúp tài xế quan sát dễ dàng hơn. Điều này đặc biệt quan trọng khi vận hành trong công trường hoặc khu vực có không gian hạn chế.
Cẩu Kanglim KS2057 thường được lắp sau cabin, giúp phân bổ tải trọng hợp lý giữa cầu trước và cầu sau. Cách bố trí này không chỉ đảm bảo an toàn khi nâng hạ mà còn giúp xe vận hành ổn định hơn khi di chuyển.
Cabin Hino FM gắn cẩu Kanglim KS2057 đủ rộng cho 3 người ngồi, khoảng để chân thoải mái, phù hợp với những chuyến đi dài. Ghế ngồi thiết kế đơn giản nhưng êm, không gây mỏi khi vận hành liên tục nhiều giờ.
Taplo được bố trí khoa học, các nút chức năng nằm trong tầm tay người lái. Ngay cả tài xế mới cũng có thể làm quen nhanh, không mất quá nhiều thời gian.
Xe được trang bị điều hòa, hệ thống giải trí cơ bản và các hộc chứa đồ tiện lợi. Không quá hiện đại nhưng đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng hàng ngày.
Kính chắn gió lớn kết hợp vị trí ghế cao giúp tài xế quan sát bao quát. Điều này rất quan trọng khi vừa lái xe vừa kết hợp vận hành cẩu tại công trình.
Hino FM gắn cẩu Kanglim KS2057 thường sử dụng động cơ diesel dòng J08E – một trong những dòng động cơ nổi tiếng của Hino. Động cơ này cho công suất lớn, mô-men xoắn cao, giúp xe vận hành khỏe ngay cả khi chở tải nặng.
Một trong những điểm tôi đánh giá cao ở động cơ Hino là khả năng tiết kiệm nhiên liệu. So với nhiều dòng xe cùng phân khúc, mức tiêu hao nhiên liệu của Hino FM khá hợp lý, giúp doanh nghiệp giảm chi phí vận hành đáng kể.

Động cơ Hino nổi tiếng “lành”, ít hỏng vặt và dễ sửa chữa. Phụ tùng phổ biến, dễ tìm, chi phí bảo trì không quá cao – đây là yếu tố cực kỳ quan trọng với xe khai thác lâu dài.
Hino FM gắn cẩu Kanglim KS2057 là một cấu hình đáng cân nhắc nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc xe vừa mạnh mẽ, vừa bền bỉ và có tính ứng dụng cao. Không phải là lựa chọn “hào nhoáng”, nhưng chắc chắn là lựa chọn “ăn tiền” trong dài hạn – đặc biệt với những doanh nghiệp làm ăn thực tế, cần hiệu quả hơn là hình thức.

| Loại phương tiện : |
Ô tô tải (có cần cẩu)
|
| Nhãn hiệu : | HINO |
| Model : | FM8JW8A |
| Thông số chung: | |
| Trọng lượng bản thân : | 14355 kG |
| Tải trọng cho phép chở : | 9450 kG |
| Số người cho phép chở : | 03 Người |
| Trọng lượng toàn bộ : | 24000 kG |
| Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : |
11.685 x 2.500 x3.740 mm
|
| Kích thước lòng thùng hàng : |
7.900 x 2.330 x 650/--- mm
|
| Khoảng cách trục : |
5830 + 1350 mm
|
| Vết bánh xe trước / sau : | 2060/1855 mm |
| Số trục : | 3 |
| Công thức bánh xe : | 6 x 4 |
| Loại nhiên liệu : | Diesel |
| Nhãn hiệu động cơ: | J08E-WA |
| Loại động cơ: |
4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
|
| Thể tích : | 7684 cm3 |
| Công suất lớn nhất /tốc độ quay : |
206 kW/ 2500 v/ph
|
| Lốp xe : | |
| Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: | 02/04/04/---/--- |
| Lốp trước / sau: |
11.00R20 /11.00R20
|
|
Hệ thống phanh :
|
|
| Phanh trước /Dẫn động : |
Tang trống /Khí nén
|
| Phanh sau /Dẫn động : |
Tang trống /Khí nén
|
| Phanh tay /Dẫn động : |
Tác động lên bánh xe trục 1 và 2 /Tự hãm
|
| Hệ thống lái : | |
| Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : |
Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
|
| Ghi chú: |
Cần cẩu thủy lực nhãn hiệu KANGLIM model KS2057T/S có sức nâng lớn nhất/tầm với theo thiết kế là
8100 kg/2,0 m và 400 kg/22,1 m (tầm với lớn nhất) |

|
Đối với cẩu tự hành lắp trên xe |
Cẩu Kanglim: Model K2057T/S |
|
Sức nâng Max (Kg)/tầm với Min (m) |
8.100 kg/2,0 m |
|
Sức nâng Min (Kg)/tầm với Max (m) |
400 kg/22.1 m |
|
Bán kính làm việc lớn nhất |
22.1 m |
|
Chiều cao làm việc lớn nhất |
25.1 m |
|
Chiều dài cần nhỏ nhất-lớn nhất |
4.97 m - 20,52 m |
|
Tốc độ ra cần |
15.5/42 m/giây |
|
Góc nâng cần |
1~81/17 0/giây |
|
Góc quay |
360o |
|
Tốc độ quay cần trục |
2.0 vòng/phút |
|
Tốc độ nâng móc cẩu |
14 m/phút với 4 đường cáp |
|
Cơ cấu cần. 23Loại/Số đốt |
Lục giác/7 đốt |
|
Đường kính (mm) x chiều dài dây cáp (m) |
Ø10 (mm) x 116 (m) |
|
Cơ cấu tời |
Bằng motor thủy lực, Hộp giảm tốc bánh răng với phanh thủy lực hoặc tốt hơn |
|
Cơ cấu quay toa |
Bằng motor thủy lực, Hộp giảm tốc hành tinh và trục vít với phanh thủy lực hoặc tốt hơn. |
|
Chân chống trước |
Loại chữ U, điều khiển ra vào bằng thủy lực. Độ rộng chân 5,7 m. |
|
Chân chống sau |
Loại chữ H, điều khiển ra vào bằng thủy lực. Độ rộng chân 4,5 m. |
|
Lưu lượng bơm thủy lực chính |
60 lít/phút |
|
Thùng chứa dầu thủy lực |
Dung tích 170 lít |
|
Ghế ngồi điều khiển trên cao |
Có ghế ngồi điều khiển trên cao |
|
Phụ kiện kèm theo |
1. Van an toàn cho hệ thống thủy lực. 2. Van cân bằng cho xi lanh ra cần. 3. Van chống tụt cho xi lanh nâng chân. 4. Phanh quay toa tự động. 5. Phanh cơ khí cho tời quay cáp. 6. Bảng đo góc cần |
0 đánh giá