
Xe Hyundai W11S thùng lửng 7 tấn là mẫu xe tải tầm trung đang được các đơn vị vận tải quan tâm hiện nay. Dòng xe này sở hữu khối động cơ mạnh mẽ, khả năng tiết kiệm nhiên liệu đầy vượt trội và đặc biệt xe sản xuất theo tiêu chuẩn khí thải Euro 5 - Tiêu chuẩn khí thải mới nhất hiện nay trên thị trường. Hiện xe có sẵn tại dailyxetaichuyendung, mọi thông tin xin vui lòng liên hệ 0911 919 019 để biết thêm thông tin chi tiết nhé!

Hyundai W11S thùng lửng 4m9 có khối lượng chuyên chở thiết kế và cho phép lớn nhất đạt 7 tấn. Với khối lượng toàn bộ cho phép là 10.600 kg, Hyundai W11S thể hiện khả năng chịu tải cực tốt, phù hợp cho việc vận chuyển hàng hóa nặng trên các cung đường dài.
Thùng lửng của xe có kích thước lòng thùng là 4.900 x 2.140 x 520 mm. Chiều dài 4.9m kết hợp với thiết kế thùng lửng giúp việc bốc xếp các loại vật liệu như sắt thép, gạch đá hoặc máy móc công trình trở nên thuận tiện từ cả ba phía.
Hyundai W11S thùng lửng 7T sử dụng công thức bánh xe 4x2 với khoảng cách trục đạt 3.775 mm. Sự phân bổ khối lượng toàn bộ lên các trục là 3.060 kg cho trục trước và 7.540 kg cho trục sau, đảm bảo sự cân bằng và ổn định khi xe vận hành đầy tải.
Nội ngoại thất của Hyundai W11S thùng lửng 4m9 được thiết kế theo tiêu chuẩn Mighty hiện đại, tập trung vào sự bền bỉ của lớp vỏ bên ngoài và sự thoải mái tối đa cho người dùng bên trong cabin. Nổi bật với:
Xe có kích thước bao ngoài (Dài x Rộng x Cao) là 6.880 x 2.280 x 2.310 mm. Thiết kế này giúp xe trông gọn gàng nhưng vẫn đảm bảo được không gian chuyên chở rộng rãi.

Hyundai W11S sử dụng cỡ lốp 8.25-16 cho cả trục trước (02 lốp) và trục sau (04 lốp). Việc sử dụng lốp lớn giúp xe có khoảng sáng gầm tốt và khả năng bám đường vượt trội trên nhiều loại địa hình.
Nhãn hiệu Hyundai mang đến kiểu dáng cabin vuông vức, mạnh mẽ với hệ thống đèn chiếu sáng halogen và gương chiếu hậu bản lớn. Các chi tiết ngoại thất được tính toán kỹ lưỡng để giảm lực cản không khí và tăng tính thẩm mỹ.
Thiết kế phần thùng lửng cao 520 mm với các bửng có thể mở ra dễ dàng. Vết bánh xe các trục trước/sau lần lượt là 1.680/1.495 mm, tạo ra sự vững chãi khi xe di chuyển vào cua hoặc đi trên đường gồ ghề.
Không gian bên trong cabin được thiết kế cho 03 người ngồi (kể cả người lái). Ghế ngồi được bố trí khoa học, tạo không gian để chân rộng rãi cho cả tài xế và hành khách.
Xe trang bị hệ thống lái kiểu trục vít - ê cu cơ khí có trợ lực thủy lực. Điều này giúp việc điều khiển chiếc xe tải 7 tấn trở nên nhẹ nhàng và chính xác hơn, giảm mệt mỏi cho tài xế.

Các phím chức năng và bảng đồng hồ hiển thị thông số động cơ được đặt ở vị trí thuận tiện cho tầm mắt. Nội thất được tối ưu hóa để người lái có thể thao tác nhanh chóng trong mọi tình huống giao thông.
Hệ thống phanh đỗ xe kiểu tang trống tác động lên trục thứ cấp hộp số bằng dẫn động cơ khí. Phanh chính là hệ thống tang trống dẫn động thủy lực trợ lực chân không, mang lại cảm giác phanh an toàn và tin cậy.
Hyundai W11S sử dụng động cơ mã hiệu D4GA. Đây là loại động cơ 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, được tích hợp hệ thống tăng áp giúp tối ưu hóa công suất vận hành.
Động cơ sản sinh công suất lớn nhất đạt 125 kW tại tốc độ quay 2.500 vòng/phút. Chỉ số này cho thấy xe có khả năng bứt tốc tốt và duy trì sức kéo ổn định khi chở nặng.

Với thể tích làm việc là 3.933 cm, động cơ D4GA cung cấp nguồn sức mạnh dồi dào cho mọi hành trình. Xe sử dụng nhiên liệu Diesel, giúp tiết kiệm chi phí vận hành cho chủ đầu tư.
Động cơ và hệ thống truyền động của xe thỏa mãn Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 09:2015/BGTVT. Điều này đảm bảo xe không chỉ mạnh mẽ mà còn đáp ứng các tiêu chuẩn về khí thải và bảo vệ môi trường.

Chi tiết thông số xe Hyundai W11 thùng lửng 4m9 như sau:
| Thông sốGiá trịModel (Mã kiểu loại) |
MIGHTY WIIS/CMN-TL
|
| Loại phương tiện | Ô tô tải |
| Trọng lượng bản thân | 3.405 kg |
| Tải trọng cho phép | 7.000 kg |
| Trọng lượng toàn bộ | 10.600 kg |
| Kích thước xe (D x R x C) |
6.880 x 2.280 x 2.310 mm
|
| Kích thước lòng thùng |
4.900 x 2.140 x 520 mm
|
| Động cơ |
D4GA, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
|
| Dung tích xi lanh | 3.933 cc |
| Công suất lớn nhất |
125 kW / 2.500 rpm
|
| Lốp xe (Trục 1/Trục 2) |
8.25-16 / 8.25-16
|
| Hệ thống phanh |
Tang trống / Tang trống; Thuỷ lực, trợ lực chân không
|
| Hệ thống lái |
Trục vít - ê cu cơ khí có trợ lực thuỷ lực
|
0 đánh giá