
Xe Hyundai W11S thùng cuốn ép rác 9 khối là mẫu xe chuyên dụng, được sử dụng trong việc vận chuyển rác thải sinh hoạt, rác thải công nghiệp một cách nhanh chóng, hiệu quả. Xe đóng mới 100%, đóng tực tiếp tại dailyxechuyendung theo đúng yêu cầu của quý khách hàng và đúng yêu cầu của cục Đăng Kiểm Việt Nam. Chính vì vậy chất lượng, giá thành là điều mà quý khách hàng hoàn toàn có thể yên tâm khi đến với chúng tôi.

W11S vốn là dòng xe tải trung đã được nhiều đơn vị sử dụng nên độ bền gần như không cần bàn cãi. Khi gắn thêm hệ thống ép rác 9 khối, xe vẫn giữ được sự ổn định, không bị ì hay yếu máy khi chạy tải nặng. Điều này cực kỳ quan trọng vì xe ép rác thường xuyên phải hoạt động liên tục, dừng – chạy nhiều trong ngày.

Không phải lúc nào thùng càng lớn cũng là lợi thế. Với dung tích 9 khối, xe phù hợp để chạy trong nội thành, khu dân cư hoặc các tuyến thu gom cố định. Vừa đủ để gom rác trong một vòng, lại không quá cồng kềnh gây khó khăn khi quay đầu hay di chuyển trong đường nhỏ.
Điểm “ăn tiền” của dòng xe này nằm ở cơ cấu cuốn ép rác phía sau. Rác được nạp vào nhanh, ép gọn lại giúp tăng khối lượng chuyên chở trong mỗi chuyến. Quan trọng là hệ thống vận hành khá mượt, ít bị kẹt nếu sử dụng đúng cách, không gây gián đoạn công việc.

Từ công ty môi trường đô thị cho đến các khu công nghiệp, khu dân cư – W11S 9 khối đều có thể đáp ứng tốt. Xe không quá lớn để bị hạn chế đường, cũng không quá nhỏ để phải chạy nhiều chuyến, nói chung là “vừa tầm” cho nhiều mục đích sử dụng.
Nhìn tổng thể, Hyundai W11S thùng cuốn ép rác không phải kiểu xe để “trưng bày”, mà thiên hoàn toàn về công việc. Ngoại thất cứng cáp, thùng ép thiết kế chắc chắn, còn cabin thì gọn gàng, đủ tiện nghi để tài xế làm việc cả ngày mà không quá mệt. Mọi thứ đều hướng đến sự bền bỉ và dễ sử dụng.
Cabin của W11S vẫn giữ kiểu dáng quen thuộc của Hyundai: vuông vức, dễ quan sát và tối ưu tầm nhìn. Khi chạy trong phố hoặc khu đông dân, việc quan sát tốt giúp tài xế xử lý tình huống an toàn hơn, đặc biệt là khi phải lùi xe vào điểm tập kết rác.

Phần thùng ép 9 khối được gia công từ thép chịu lực, thiết kế kín để hạn chế rò rỉ nước rác ra ngoài. Đây là chi tiết rất quan trọng vì ảnh hưởng trực tiếp đến vệ sinh môi trường và hình ảnh đơn vị vận hành.
Cơ cấu cuốn ép phía sau giúp việc nạp rác nhanh hơn, giảm sức lao động cho công nhân. Ngoài ra, việc ép chặt rác cũng giúp tăng hiệu quả vận chuyển – cùng một chuyến nhưng chở được nhiều hơn.
Xe được trang bị hệ thống đèn chiếu sáng rõ, gương chiếu hậu bản lớn và các tín hiệu cảnh báo khi vận hành. Với đặc thù làm việc ban đêm hoặc sáng sớm, những chi tiết này tuy nhỏ nhưng rất quan trọng.
Không gian bên trong đủ cho 2–3 người, trần cao và thoáng. Với những tài xế phải chạy xe nhiều giờ mỗi ngày, việc cabin không bị bí hay chật là một điểm cộng lớn.
Vô lăng trợ lực giúp đánh lái nhẹ hơn, đặc biệt khi di chuyển trong khu dân cư, phải quay đầu hoặc lùi xe nhiều. Điều này giúp giảm đáng kể áp lực cho tài xế trong suốt ca làm việc.
Ghế không quá êm như xe du lịch nhưng đủ thoải mái để ngồi lâu. Thiết kế đơn giản, dễ vệ sinh – phù hợp với đặc thù công việc thường xuyên tiếp xúc môi trường bụi bẩn.
Xe được trang bị điều hòa, radio, các hộc để đồ… ở mức vừa đủ. Không quá nhiều công nghệ phức tạp, nhưng bù lại là dễ sử dụng và ít hỏng vặt – đúng kiểu xe phục vụ công việc.
W11S thùng cuốn ép rác 9 khối được trang bị động cơ diesel D4GA – dòng máy đã rất phổ biến trên các xe tải Hyundai. Đây là loại động cơ 4 xi-lanh, dung tích lớn, thiên về sức kéo và độ bền.

Máy D4GA nổi tiếng với khả năng chịu tải tốt, chạy ổn định trong điều kiện làm việc nặng như xe ép rác. Xe có thể vận hành liên tục nhiều giờ mà không bị quá tải nếu bảo dưỡng đúng cách.
So với hiệu suất mang lại, mức tiêu hao nhiên liệu của động cơ này ở mức hợp lý. Ngoài ra, phụ tùng dễ tìm, chi phí sửa chữa không quá cao – rất phù hợp với các đơn vị vận hành dài hạn.

| Xuất xứ | Việt Nam |
| Thể tích thùng chứa ép rác | 9 m3 |
| Vật liệu chính | Inox 430 – Thép Q345b |
| Vật liệu sàn thùng dưới | Inox 430 dày 04 mm |
| Vật liệu nóc thùng | Inox 430 dày 03 mm |
| Vật liệu thành thùng | Inox 430 dày 03 mm |
| Khung xương định hình |
Dạng thép hộp có tăng ke cứng bảo vệ bên thùng Vật liệu : Thép Q345b dày 05 – 08 mm
|
| Mặt bàn xả xy lanh tầng |
Inox 430 dày 03 mm
|
| Ray trượt bàn xả xy lanh tầng |
Thép Q345 dày 05 – 08 mm
|
| Liên kết |
Cơ cấu khóa tự động, có doăng cao su làm kín và giảm va đập
|
| CƠ CẤU CUỐN ÉP NẠP RÁC | |
| Thể tích máng ép rác | 0.7 m3 |
| Vật liệu chế tạo |
Inox 430 dày 05 mm
|
| Vật liệu thành |
Thép độ dày 04 mm
|
| Vật liệu máng cuốn |
Thép độ dày 05 mm
|
| Mặt máng cuốn |
Inox 430 dày 03 – 04 mm
|
| Vật liệu Lưỡi cuốn |
Thép độ dày 05 mm
|
| Mặt lưỡi cuốn |
Inox 430 dày 03 – 04 mm
|
| Vật liệu khung xương đinh hình |
Thép Q345b dày 06 - 08 mm
|
| THÙNG CHỨA NƯỚC RÁC | |
| Dung tích thùng chứa | 120 – 200 Lít |
| Vật liệu |
Inox 201 dày 02 - 03 mm
|
| Vị trí |
Dưới máng ép rác có van xả nước và cửa dọn rác Bệ đứng và tay vin cho công nhân làm việc
|
| HÌNH THỨC NẠP CUỐN ÉP RÁC | |
| Cơ cấu nạp rác : Khách hàng lựa chọn 1 trong 3 hệ thống sau |
Hệ thống càng gắp đa năng
Hệ thống càng gắp đơn Hệ thống máng xúc rác |
| Vật liệu | Thép Q345 |
| HỆ THỐNG THỦY LỰC | |
| BƠM THỦY LỰC | |
| Nhãn hiệu | OMFB |
| Kiểu loại |
Dạng bơm cong – Bơm Pistong
|
| Xuất xứ | Ý |
| Lưu lượng bơm |
63 cc/ vòng / Phút
|
| Áp suất làm việc : Min – max |
120 - 280 Kg/cm2
|
| BỘ CHIA – NGĂN KÉO THỦY LỰC | |
| Kiểu loại |
Dạng 03 – 04 tay
|
| Nhãn hiệu | Galtech |
| Xuất xứ | Ý |
| Lưu lượng |
50 – 70 lít / phút
|
| Áp suất làm việc |
120 – 280 kg /cm2
|
| Nguyên lý hoạt động |
Thông qua bơm thủy lực điều khiển dầu thủy lực tạo áp Điều khiển bằng hệ thống tay cần cơ khí bên phụ
|
| VAN PHÂN PHỐI | |
| Kiểu loại |
Dạng van 02 tay
|
| Nhãn hiệu | Galtech |
| Xuất xứ | Ý |
| Áp suất làm việc : Min – Max |
150 – 280 Kg/cm2
|
| Nguyên lý hoạt động |
Thông qua bơm thủy lực điều khiển dầu thủy lực tạo áp
|
| XY LANH 03 TẦNG | |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Kiểu loại |
03 tầng dạng 01 chiều
|
| Áp suất làm việc : min max |
120 - 280 kg/cm2
|
| Lực đẩy lơn nhất | 18 tấn |
| Nguyên lý làm việc |
Khi rác được nạp đầy vào thùng rác thông qua van phân phối
02 tay vận hành Trượt trên ray trượt bàn xả |
| HỆ THỐNG XY LANH THỦY LỰC | |
| Xy lanh ép rác – nạp rác | 04 chiếc |
| Xy lanh nâng phao câu | 02 chiếc |
| Xy lanh kẹp ( khi dùng cơ cấu kẹp thùng nhựa ) | 01chiếc |
| Loại xy lanh | 01 chiều |
| Chất lượng |
Nhập khẩu và gia công sản xuất tại Công Ty CP Sản Xuất Xe Chuyên Dụng Và TBMT Việt Nam
|
| HỆ THỐNG TUY Ô | |
| Tuy ô cao su |
Nhập khẩu gia công tại Việt Nam Kiểu loại : 04 bố
|
| Tuy ô sắt |
Gia công sản xuất tại Việt Nam
|
| THÙNG DẦU THỦY LỰC | |
| Dung tích thùng dầu | 80 – 120 lít |
| Vật liệu |
Thép SS400 dày 03 mm
|
| Phụ kiện đi kèm |
Mắt thăm dầu : 01 chiếc bằng thủy tinh 01 lọc dầu thủy lực hồi về
|
| CÁC THIẾT BỊ PHỤ TRỢ KHÁC | |
| Phụ kiện thủy lực đi kèm theo xe |
Lọc dầu , đồng hồ đo áp suất , nắp dầu , khóa đồng hồ , hệ thống van , thước báo dầu , Jắc – co …
01 Đèn quay cảnh cáo làm việc 02 bệ đứng công nhân 2 bên 01 Giá để bình nước rửa tay 02 mét tuy ô sơ cua 01 Rơ le hơi sơ cua |
| HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN | |
| Sơn thùng |
Sơn chống rỉ toàn bộ thùng và phủ ngoài bằng loại sơn, chất lượng cao.
|
| PHỤ KIỆN ĐI KÈM | |
| Xe cơ sở |
01 bánh xe dự phòng; 01 con đội thủy lực và tay quay; 01 dầu đĩa CD và Radio AM/FM; Kính cửa điều khiển , khóa cửa trung tâm; 01 bộ đồ nghề tiêu chuẩn; sách hướng dẫn sử dụng và bảo dưỡng xe; sổ bảo hành.
|
| Phụ kiện đi kèm |
Tài liệu hướng dẫn sử dụng, thùng đựng đồ nghề, phiếu bảo hành thùng chuyên dung.
|
| LOGO – KẺ CHỮ |
Trên cánh cửa Cabin và hai bên hông thùng xe ( theo yêu cầu của bên mua )
|
|
Hệ Thống Thủy Lực
|
Bơm thuỷ lực : Ý
|
|
Van phân phối : Ý
|
|
|
Tuy ô thủy lực : lắp ráp sản xuất trong nước
|
|
|
Các thiết bị TL khác Vỏ, cán, ống nhập khẩu, Lắp ráp, chế tạo tại VIỆT NAM
|
|
| GIỚI THIỆU CHUNG VỀ SẢN PHẨM | ||
| Loại phương tiện |
XE Ô TÔ CHỞ RÁC ( CUỐN ÉP RÁC )
|
|
| Nước Sản xuất | Việt Nam | |
| Năm Sản xuất |
2025 . Mới 100%
|
|
| Điều Hòa | Có | |
| THÔNG SỐ CHÍNH | ||
| KÍCH THƯỚC | ||
| Kích thước bao ngoài |
7190 x 2180 x 2810 (mm)
|
|
| Công thức bánh xe | 4 x 2 | |
| Chiều dài cơ sở | 3775 mm | |
| KHỐI LƯỢNG | ||
| Khối lượng bản thân | 6355 Kg | |
| Khối lượng cho phép chở | 4050 Kg | |
| Khối lượng toàn bộ | 10.600 Kg | |
| Số chỗ ngồi |
03 (kể cả người lái)
|
|
| ĐỘNG CƠ | ||
| Model | D4GA | |
| Loại |
Động cơ Diesel 4 kỳ, 04 xy lanh thẳng hàng, TURBO tăng áp, làm mát bằng nước.
|
|
| Dung tích xy lanh | 3933 cm3 | |
| Đường kính xi lanh x hành trình piston |
120 x 130 (mm)
|
|
| Tỉ số nén | 18:1 | |
| Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu |
110/2500 (KW/v/ph)
|
|
| KHUNG XE | ||
| Hộp số |
06 số . 05 số tiến . 01 số lùi
|
|
|
Hộp số chính
|
Kiểu | Cơ khí |
| Tỉ số truyền | - | |
| HỆ THỐNG LÁI |
Trục vít - ê cu bi, trợ lực thuỷ lực
|
|
| HỆ THỐNG PHANH | ||
| Hệ thống phanh chính |
Kiểu tang trống, dẫn động thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không.
|
|
| Hệ thống phanh dừng |
Kiểu tang trống, tác động lên trục thứ cấp của hộp số
|
|
| HỆ THỐNG TREO | ||
| Treo trước |
Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp, giảm trấn thuỷ lực
|
|
| Treo sau |
Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp 2 tầng, giảm trấn thủy lực
|
|
| CẦU XE | ||
| Cầu trước |
Tiết diện ngang kiểu I
|
|
|
Cầu sau
|
Kiểu |
Cầu thép, tiết diện ngang kiểu hộp
|
| Tỉ số truyền | - | |
| LỐP XE. | 8.25 – 16 | |
| Số bánh |
Trước : Đơn (02) – Sau : Đôi (04)
|
|
|
120 – 280 kg /cm2
|
||
| CA BIN |
Kiểu lật, 03 chỗ ngồi, có điều hòa và thiết bị khóa an toàn.
|
|
Hình thực tế:


0 đánh giá