Xe bồn xăng dầu Isuzu FVM 20 khối 5 ngăn – Giải pháp vận chuyển nhiên liệu chuyên dụng
Xe bồn xăng dầu Isuzu FVM 20 khối là dòng xe chuyên dụng được thiết kế phục vụ nhu cầu vận chuyển xăng dầu, nhiên liệu với cấu hình chassis Isuzu FVM 3 chân, công thức bánh xe 6x2 và bồn chứa dạng elip nhiều ngăn. Xe được Ân Khoa Auto sản xuất, lắp ráp theo hồ sơ kỹ thuật được chứng nhận, đáp ứng yêu cầu đối với phương tiện ô tô xi téc chở xăng.
Theo Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kiểu loại ô tô sản xuất, lắp ráp của Cục Đăng kiểm Việt Nam, xe mang nhãn hiệu ISUZU, tên thương mại FVM, mã kiểu loại FVM60TE5/AKH-XTX-2, thuộc nhóm phương tiện ô tô tải chuyên dùng và loại phương tiện ô tô xi téc chở xăng. Hồ sơ cũng thể hiện đơn vị sản xuất và xưởng lắp ráp là CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT SẢN XUẤT Ô TÔ ÂN KHOA, tại 155 Khu Phố Đông Ba, Phường Bình Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh.
1. Tổng quan xe bồn xăng dầu 20 khối Isuzu FVM 1500 Euro 5
Isuzu FVM là dòng chassis tải trung – tải nặng phù hợp để phát triển các loại phương tiện chuyên dụng yêu cầu khả năng chuyên chở lớn, độ ổn định cao và khả năng vận hành liên tục.
Trên cấu hình được chứng nhận, xe có:
| HẠNG MỤC | THÔNG SỐ KỸ THUẬT |
|---|---|
| Nhãn hiệu | ISUZU |
| Tên thương mại | FVM |
| Mã kiểu loại | FVM60TE5/AKH-XTX-2 |
| Nhóm phương tiện | Ô tô tải chuyên dùng |
| Loại phương tiện | Ô tô xi téc chở xăng |
| Công thức bánh xe | 6x2 |
| Số trục | 3 |
| Khối lượng bản thân | 9.595 kg |
| Khối lượng chuyên chở cho phép lớn nhất | 14.210 kg |
| Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất | 24.000 kg |
Đây là nền tảng phù hợp để sử dụng cho các nhu cầu vận chuyển nhiên liệu phục vụ hệ thống cây xăng, đơn vị phân phối nhiên liệu, doanh nghiệp vận tải và các hoạt động cung ứng xăng dầu chuyên dụng.
2. Thiết kế bồn xăng dầu 5 ngăn
Một trong những điểm đáng chú ý của cấu hình này là bồn chứa nhiều ngăn, giúp phân chia nhiên liệu trong quá trình vận chuyển.
Theo thông số bồn chuyên dụng, xe sử dụng:
Bồn 5 ngăn, bố trí theo cấu hình:
2 – 3 – 4 – 6 – 5, tính từ đầu cabin.
Thiết kế nhiều ngăn phù hợp với nhu cầu vận chuyển, phân phối nhiều loại hoặc nhiều đơn hàng nhiên liệu trong cùng một chuyến xe, đồng thời hỗ trợ quá trình xuất nhập nhiên liệu theo từng khoang.
Bồn có dạng elip, mang đặc trưng của dòng xi téc chuyên dụng chở nhiên liệu.
3. Vật liệu bồn SS400 – kết cấu chắc chắn
Bồn xăng dầu được chế tạo bằng thép SS400, có COCQ theo cấu hình được cung cấp.
Thông số chính gồm:
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Dạng bồn | Elip |
| Vật liệu | Thép SS400 |
| Thân bồn | SS400 dày 4 mm |
| Vách ngăn | SS400 dày 4 mm |
| Chân bồn | SS400 dày 6 mm |
| Bát chống xô | 04 cặp |
| Bu-lông quang | M18, 6 cặp |
| Hệ thống đường ống | Ống thép Ø90, dày 3 mm |
Việc sử dụng thép SS400 cho thân bồn, vách ngăn và kết cấu chân bồn tạo nên một hệ thống bồn chuyên dụng có kết cấu chắc chắn, phù hợp với đặc thù vận chuyển nhiên liệu đường dài và khai thác liên tục.
4. Kết cấu thân bồn và các chi tiết an toàn
Bên cạnh phần thân bồn, cấu hình còn được trang bị nhiều chi tiết phục vụ vận hành và bảo vệ bồn trong quá trình sử dụng.
Dạ, mình chuyển phần này thành bảng thông số cụm chi tiết bồn ISUZU FVM để bạn đưa trực tiếp lên website:
THÔNG SỐ CỤM CHI TIẾT BỒN
| HẠNG MỤC | THÔNG SỐ / MÔ TẢ |
|---|---|
| Cụm cổ bồn | Thiết kế theo tiêu chuẩn, vật liệu thép |
| Chức năng cổ bồn | Phục vụ các thao tác liên quan đến quá trình nạp nhiên liệu |
| Đường kính họng nhập | Ø280 mm |
| Vai bồn | 04 gù đầu bồn dạng hộp |
| Kích thước gù đầu bồn | 450 x 300 x 288 mm |
| Mặt trên vai bồn | Tôn chống trượt |
| Be bồn | Sắt dày 2 mm |
| Thanh bảo vệ bồn | Ống thép Ø27 |
| Bố trí thanh bảo vệ | Chạy song song dọc theo thân bồn |
| Chức năng thanh bảo vệ | Góp phần bảo vệ kết cấu bồn trong quá trình vận hành |
CỤM CỔ BỒN – HỌNG NHẬP – VAI BỒN
| HẠNG MỤC | CHI TIẾT |
|---|---|
| Cổ bồn | Thép, thiết kế theo tiêu chuẩn |
| Họng nhập | Ø280 mm |
| Gù đầu bồn | 04 cái |
| Kích thước gù | 450 x 300 x 288 mm |
| Bề mặt thao tác | Tôn chống trượt |
| Be bồn | Sắt dày 2 mm |
| Thanh bảo vệ | Ống thép Ø27 |
5. Hệ thống chống xô cho xe bồn xăng dầu
Xe được trang bị 04 cặp bát chống xô.
Đây là hạng mục quan trọng đối với xe bồn chở chất lỏng, giúp hạn chế sự dịch chuyển mạnh của chất lỏng trong khoang chứa khi xe tăng tốc, giảm tốc hoặc di chuyển qua các đoạn đường không bằng phẳng.
Kết hợp với thiết kế bồn nhiều ngăn, hệ thống kết cấu chống xô giúp tăng tính ổn định trong quá trình vận chuyển nhiên liệu.
6. Hệ thống đường ống và van xả
Hệ thống đường ống của bồn sử dụng:
Ống thép Ø90, dày 3 mm.
Xe sử dụng van xả bằng nhôm nhập khẩu từ Trung Quốc theo cấu hình được cung cấp.
Khớp nối nhanh có nắp chụp:
Ø90
Hệ thống này được bố trí phục vụ quá trình kết nối, xuất và cấp nhiên liệu trong quá trình khai thác.
7. Nắp bồn và hệ thống cấp nhiên liệu
Bồn sử dụng 05 nắp bồn bằng nhôm kiểu gài, nhập khẩu từ Trung Quốc.
Số lượng nắp bồn được bố trí tương ứng với hệ thống bồn 5 ngăn, tạo thuận tiện trong thao tác kiểm tra và vận hành từng khoang.
Ngoài ra, xe có thể trang bị bơm xăng theo yêu cầu khách hàng, với:
-
Số lượng: 01 bộ
-
Công suất bơm: 40 – 60 m³/h
Thông số bơm có thể lựa chọn theo nhu cầu khai thác thực tế của khách hàng.
8. Cốp hông tiện dụng
Xe được trang bị 02 cốp hông dạng hộp vuông, bố trí chạy song song dọc theo cặp thân bồn.
Khu vực cốp hông có thể hỗ trợ việc bố trí dụng cụ, thiết bị và phụ kiện phục vụ quá trình vận hành xe bồn.
Thiết kế này giúp tận dụng không gian bên hông chassis mà vẫn đảm bảo tính đồng bộ của tổng thể xe.
9. Sàn thao tác và cầu thang lên bồn
Để hỗ trợ việc kiểm tra và thao tác tại khu vực phía trên bồn, xe được trang bị:
Sàn thao tác
Sàn thao tác phía trước và phía sau bồn sử dụng:
Tôn gân 3 mm
Bề mặt dạng gân giúp tăng độ bám chân khi người vận hành thao tác.
Cầu thang
Cầu thang sử dụng:
-
Ống thép Ø34
-
Số lượng: 01 cái
-
Bậc thang bằng thanh V chống trượt
Thiết kế này hỗ trợ việc tiếp cận khu vực phía trên bồn thuận tiện hơn trong quá trình vận hành và kiểm tra.
10. Trang bị giá bình chữa cháy và cảnh báo an toàn
Xe được bố trí 03 bộ giá đựng bình chữa cháy, đáp ứng yêu cầu bố trí trang thiết bị phục vụ an toàn vận hành xe bồn.
Phần decal cảnh báo sử dụng nội dung:
CẤM LỬA – DLVN 05:2017
Việc bố trí các ký hiệu cảnh báo và thiết bị an toàn là yếu tố đặc biệt quan trọng đối với phương tiện vận chuyển xăng dầu.
11. Cản hông, cản sau và vè chắn bùn
Xe được hoàn thiện với hệ thống bảo vệ và phụ trợ gồm:
Cản hông: thép dập định hình.
Cản sau: thép dày 4 mm.
Vè chắn bùn: thép dày 1,5 mm.
Các chi tiết này góp phần hoàn thiện tổng thể xe, đồng thời tăng khả năng bảo vệ những khu vực bên ngoài của bồn và chassis trong quá trình khai thác.
Cản hông, cản sau và vè chắn bùn
12. Sơn hoàn thiện bồn theo yêu cầu khách hàng
Bồn sau khi hoàn thiện được xử lý bề mặt trước khi sơn.
Quy trình theo thông số cung cấp gồm:
Xử lý han gỉ → sơn lót → bả mịn → sơn trang trí bên ngoài
Màu sơn có thể lựa chọn theo yêu cầu của khách hàng.
Nhờ đó, khách hàng có thể lựa chọn màu sắc phù hợp với thương hiệu doanh nghiệp hoặc hệ thống phương tiện đang sử dụng.
13. Thông số chassis Isuzu FVM
Dạ, mình chuyển thành bảng kích thước và thông số chassis Isuzu FVM để bạn đưa trực tiếp lên website:
KÍCH THƯỚC VÀ THÔNG SỐ CHASSIS ISUZU FVM
| HẠNG MỤC | THÔNG SỐ KỸ THUẬT |
|---|---|
| Kích thước tổng thể (D x R x C) | 9.635 x 2.485 x 3.550 mm |
| Kích thước lòng thùng chở hàng/bao ngoài xi téc | 6.830 / 6.470 x 2.390 mm |
| Số trục | 3 trục |
| Công thức bánh xe | 6x2 |
| Khoảng cách trục | 4.965 + 1.370 mm |
| Vết bánh xe trước | 2.060 mm |
| Vết bánh xe giữa | 1.850 mm |
| Vết bánh xe sau | 1.850 mm |
THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ
| NỘI DUNG | GIÁ TRỊ |
|---|---|
| Dài tổng thể | 9.635 mm |
| Rộng tổng thể | 2.485 mm |
| Cao tổng thể | 3.550 mm |
| Chiều dài bao ngoài xi téc | 6.830 / 6.470 mm |
| Chiều rộng bao ngoài xi téc | 2.390 mm |
| Chiều dài cơ sở | 4.965 + 1.370 mm |
| Vết bánh trước | 2.060 mm |
| Vết bánh giữa | 1.850 mm |
| Vết bánh sau | 1.850 mm |
14. Động cơ Isuzu mạnh mẽ, phù hợp xe chuyên dụng
Dạ, mình chuyển phần thông số động cơ Isuzu FVM thành bảng để bạn đưa trực tiếp vào bài sản phẩm:
THÔNG SỐ ĐỘNG CƠ ISUZU FVM
| HẠNG MỤC | THÔNG SỐ KỸ THUẬT |
|---|---|
| Ký hiệu động cơ | 6NX1E5RC |
| Loại động cơ | Diesel, 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng áp |
| Công suất lớn nhất | 206 kW tại 2.400 vòng/phút |
| Công suất tương đương | Khoảng 280 HP |
| Dung tích làm việc | 7.790 cm³ |
| Loại nhiên liệu | Diesel |
TỔNG QUAN ĐỘNG CƠ
| NỘI DUNG | THÔNG SỐ |
|---|---|
| Model động cơ | 6NX1E5RC |
| Dung tích xi lanh | 7.790 cm³ |
| Cấu hình xi lanh | 6 xy lanh thẳng hàng |
| Chu trình | 4 kỳ |
| Hệ thống nạp | Tăng áp |
| Nhiên liệu | Diesel |
| Công suất cực đại | 206 kW / 2.400 vòng/phút |
Lưu ý: Mức quy đổi 206 kW ≈ 280 HP là giá trị quy đổi tham khảo; thông số chứng nhận bạn cung cấp vẫn nên ưu tiên ghi là 206 kW tại 2.400 vòng/phút.
Đây là cấu hình phù hợp với xe chuyên dụng có kích thước lớn, khối lượng vận hành cao và yêu cầu hoạt động thường xuyên.
15. Khả năng chuyên chở của Isuzu FVM bồn xăng dầu
KHỐI LƯỢNG XE ISUZU FVM BỒN CHỞ XẰNG DẦU 20 KHỐI
| HẠNG MỤC | THÔNG SỐ KỸ THUẬT |
|---|---|
| Khối lượng bản thân | 9.595 kg |
| Khối lượng chuyên chở cho phép lớn nhất | 14.210 kg |
| Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất | 24.000 kg |
Với cấu hình 3 chân 6x2, Isuzu FVM là nền chassis phù hợp để phát triển các dòng xe bồn xăng dầu dung tích lớn phục vụ vận tải chuyên dụng.
16. Hệ thống lốp và phanh Isuzu FVM
Dạ, mình chuyển thành bảng để đồng bộ với các phần thông số kỹ thuật Isuzu FVM:
HỆ THỐNG LỐP ISUZU FVM
| HẠNG MỤC | THÔNG SỐ KỸ THUẬT |
|---|---|
| Cỡ lốp | 11.00R20 |
| Trục 1 | 02 lốp |
| Trục 2 | 04 lốp |
| Trục 3 | 04 lốp |
| Tổng số lốp | 10 lốp |
| Hệ thống phanh chính | Phanh tang trống trên các trục |
| Dẫn động phanh chính | Khí nén |
| Hệ thống phanh đỗ | Phanh tang trống |
| Dẫn động phanh đỗ | Khí nén kết hợp lò xo tích năng tại bầu phanh |
TỔNG QUAN HỆ THỐNG LỐP – PHANH
| NỘI DUNG | CẤU HÌNH |
|---|---|
| Lốp xe | 11.00R20 |
| Bố trí lốp | 2 + 4 + 4 |
| Số lượng lốp | 10 lốp |
| Phanh chính | Tang trống, dẫn động khí nén |
| Phanh đỗ | Tang trống, khí nén + lò xo tích năng |
17. Xe bồn Isuzu FVM được chứng nhận đăng kiểm
Đây là một trong những ưu điểm đáng chú ý của cấu hình xe.
Giấy chứng nhận do Cục Đăng kiểm Việt Nam – Trung tâm Đăng kiểm Phương tiện Giao thông Đường bộ và Đường sắt cấp, số:
12041/NVICC09-01/26-00
Giấy chứng nhận được cấp theo Thông tư 55/2024/TT-BGTVT, áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật QCVN 09:2024/BGTVT.
Theo hồ sơ, loại xe là ô tô xi téc chở xăng, mã kiểu loại FVM60TE5/AKH-XTX-2, và sản phẩm được xác nhận phù hợp QCVN 09:2024/BGTVT. Giấy chứng nhận có hiệu lực đến 18/08/2029.
18. Ân Khoa Auto – đơn vị sản xuất, lắp ráp xe bồn chuyên dụng
Theo giấy chứng nhận, CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT SẢN XUẤT Ô TÔ ÂN KHOA là cơ sở sản xuất và đồng thời là xưởng lắp ráp của kiểu loại xe này tại:
155 Khu Phố Đông Ba, Phường Bình Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Ân Khoa Auto nhận sản xuất và hoàn thiện các dòng xe bồn xăng dầu, xe bồn chuyên dụng, xe tải gắn thiết bị chuyên dùng theo nhu cầu khai thác thực tế của khách hàng.
Từ chassis Isuzu FVM, khách hàng có thể lựa chọn cấu hình bồn, hệ thống bơm và các phụ kiện chuyên dụng phù hợp với mục đích sử dụng.
19. Ưu điểm nổi bật của xe bồn xăng dầu Isuzu FVM 20 khối
Dạ, mình chuyển phần đặc điểm nổi bật Isuzu FVM bồn 5 ngăn thành bảng để bạn đưa trực tiếp lên website:
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT ISUZU FVM 3 CHÂN 6X2 BỒN XĂNG
| HẠNG MỤC | THÔNG SỐ / ĐẶC ĐIỂM |
|---|---|
| Nền xe | Isuzu FVM 3 chân, công thức bánh xe 6x2 |
| Bồn chuyên dụng | Bồn xitec 5 ngăn |
| Vật liệu thân bồn | Thép SS400 |
| Thân bồn | Dày 4 mm |
| Vách ngăn | Dày 4 mm |
| Chân bồn | Dày 6 mm |
| Dạng bồn | Elip |
| Hệ thống chống xô | 04 cặp |
| Họng nhập | Ø280 mm |
| Đường ống | Ø90 mm |
| Khớp nối nhanh | Ø90 mm |
| Bơm nhiên liệu | Có thể lựa chọn bơm 40 – 60 m³/h |
| Sàn thao tác | Có, thiết kế hỗ trợ vận hành |
| Cầu thang | Có, bậc chống trượt |
| Giá bình chữa cháy | 03 bộ |
| Cảnh báo an toàn | Decal “CẤM LỬA” |
| Hồ sơ | Có hồ sơ chứng nhận kiểu loại và đăng kiểm theo tài liệu cung cấp |
TÓM TẮT CẤU HÌNH
| NỘI DUNG | CẤU HÌNH |
|---|---|
| Xe nền | Isuzu FVM 6x2 |
| Số ngăn bồn | 05 ngăn |
| Dung tích bồn | Theo cấu hình thiết kế |
| Kết cấu bồn | Thép SS400, dạng elip |
| Hệ thống chống xô | 04 cặp |
| Hệ thống cấp/xả | Họng nhập Ø280, đường ống Ø90, khớp nối nhanh Ø90 |
| Bơm | 40 – 60 m³/h tùy lựa chọn |
| Thiết bị an toàn | 03 bộ giá bình chữa cháy + decal CẤM LỬA |
| Hồ sơ pháp lý | Chứng nhận kiểu loại và đăng kiểm theo tài liệu cung cấp |
20. Đối tượng phù hợp với xe bồn xăng dầu Isuzu FVM
Xe bồn xăng dầu Isuzu FVM phù hợp với các đơn vị có nhu cầu vận chuyển và phân phối nhiên liệu như:
-
Doanh nghiệp kinh doanh xăng dầu.
-
Đơn vị vận tải nhiên liệu.
-
Hệ thống phân phối xăng dầu.
-
Cửa hàng, đại lý và đầu mối cung ứng nhiên liệu.
-
Doanh nghiệp cần xe bồn chuyên dụng phục vụ hoạt động vận chuyển xăng dầu.
Việc lựa chọn dung tích, số ngăn, hệ thống bơm và phụ kiện có thể được tư vấn dựa trên nhu cầu khai thác thực tế.
21. Bảng thông số kỹ thuật xe bồn Isuzu FVM
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Nhãn hiệu | ISUZU |
| Tên thương mại | FVM |
| Mã kiểu loại | FVM60TE5/AKH-XTX-2 |
| Loại xe | Ô tô xi téc chở xăng |
| Công thức bánh xe | 6x2 |
| Số trục | 3 |
| Dung tích bồn thương mại | 20 khối |
| Thể tích xi téc theo ghi chú chứng nhận | 19.200 lít |
| Số ngăn | 5 ngăn |
| Bố trí ngăn | 2 – 3 – 4 – 6 – 5 |
| Dạng bồn | Elip |
| Vật liệu | Thép SS400 |
| Thân bồn | Dày 4 mm |
| Vách ngăn | Dày 4 mm |
| Chân bồn | Dày 6 mm |
| Họng nhập | Ø280 mm |
| Đường ống | Ø90, dày 3 mm |
| Bát chống xô | 04 cặp |
| Bu-lông U | M18, 6 cặp |
| Nắp bồn | 05 nắp nhôm |
| Cốp hông | 02 cốp |
| Sàn thao tác | Tôn gân 3 mm |
| Cầu thang | Ống thép Ø34 |
| Bơm xăng | Theo yêu cầu |
| Công suất bơm | 40 – 60 m³/h |
| Động cơ | 6NX1E5RC |
| Công suất | 206 kW/2.400 rpm |
| Dung tích động cơ | 7.790 cm³ |
| Lốp | 11.00R20 |
| Khối lượng bản thân | 9.595 kg |
| Tải trọng cho phép lớn nhất | 14.210 kg |
| Tổng khối lượng cho phép lớn nhất | 24.000 kg |
| Kích thước tổng thể | 9.635 x 2.485 x 3.550 mm |
Các thông số chassis và chứng nhận nêu trên được đối chiếu từ giấy chứng nhận kiểu loại của Cục Đăng kiểm Việt Nam; thông số kết cấu bồn được lấy theo bảng thông số bồn chuyên dụng do khách hàng cung cấp.
GIỚI THIỆU CABIN ISUZU FVM
Isuzu FVM 3 chân 6x2 sử dụng cabin được thiết kế dành cho dòng xe tải trung và tải nặng, với tổng thể chắc chắn, hiện đại và phù hợp với nhu cầu vận hành chuyên dụng. Cabin kết hợp cùng chassis FVM tạo nên nền xe đồng bộ cho các cấu hình xe bồn xitec chở xăng.
Thiết kế cabin
Cabin Isuzu FVM có kiểu dáng vuông vức, chắc chắn, phần đầu xe được thiết kế hài hòa với tổng thể chassis. Kết cấu cabin hướng đến sự thuận tiện cho người lái trong quá trình vận hành và bảo dưỡng.
Không gian cabin được bố trí tập trung các khu vực điều khiển, giúp người lái dễ dàng thao tác trong quá trình sử dụng xe.
Hệ thống kính và khả năng quan sát
Cabin được thiết kế với hệ thống kính phía trước và hai bên, hỗ trợ mở rộng tầm quan sát của người lái. Thiết kế kính và vị trí ngồi giúp việc quan sát phía trước và hai bên xe thuận tiện hơn khi di chuyển, quay đầu hoặc thao tác trong khu vực hẹp.
Gương chiếu hậu
Hệ thống gương chiếu hậu hai bên cabin được bố trí ở vị trí phù hợp, hỗ trợ người lái quan sát phía sau và khu vực hai bên thân xe. Đây là trang bị cần thiết đối với cấu hình xe 3 chân 6x2, đặc biệt khi xe vận hành trong khu vực đông phương tiện hoặc không gian hạn chế.
Hệ thống đèn
Cụm đèn phía trước được bố trí đồng bộ với thiết kế cabin, hỗ trợ chiếu sáng khi xe hoạt động trong điều kiện thiếu sáng, đồng thời tăng khả năng nhận diện của xe khi lưu thông trên đường.
Khoang lái
Khoang lái được thiết kế theo hướng thực dụng, phù hợp với đặc thù sử dụng của xe tải chuyên dụng. Các vị trí điều khiển được bố trí thuận tiện để người lái dễ theo dõi tình trạng vận hành và thao tác trong suốt hành trình.
Nội thất cabin
Khu vực nội thất được bố trí khoa học, tập trung vào các yếu tố phục vụ công việc lái xe như bảng điều khiển, cụm đồng hồ và các công tắc chức năng. Không gian bên trong được thiết kế phù hợp với nhu cầu vận hành thường xuyên của dòng xe FVM.
Tổng thể cabin Isuzu FVM
Sự kết hợp giữa cabin Isuzu FVM, chassis 6x2 và hệ thống bồn xitec chuyên dụng tạo nên một cấu hình xe đồng bộ, phù hợp với nhu cầu vận chuyển nhiên liệu theo thiết kế và hồ sơ kỹ thuật của từng phiên bản.
Đối với cấu hình Isuzu FVM FVM60TE5/AKH-XTX-2, cabin được kết hợp cùng chassis 3 trục 6x2 và bồn chuyên dụng, tạo thành nền xe phù hợp cho các phương án xe bồn chở xăng theo cấu hình được phê duyệt.
22. Mua xe bồn xăng dầu Isuzu FVM 20 khối tại Ân Khoa Auto
Ân Khoa Auto chuyên sản xuất, lắp ráp và hoàn thiện xe tải chuyên dùng, trong đó có các dòng xe bồn xăng dầu Isuzu, Hino, Hyundai, Fuso, Chenglong và các chassis khác.
Khách hàng có nhu cầu xe bồn xăng dầu 20 khối, bồn 5 ngăn, bơm xăng, hệ thống đường ống và các phụ kiện chuyên dụng có thể được tư vấn cấu hình phù hợp với mục đích sử dụng.
Đồng thời, Ân Khoa Auto hỗ trợ khách hàng trong quá trình hoàn thiện hồ sơ, đăng kiểm và các thủ tục liên quan đến xe chuyên dùng theo từng cấu hình.
Hotline Ân Khoa Auto: 0911 919 019 – Mr. Nhọn Đoàn.
Địa chỉ: 155 Quốc Lộ 13, KP Đông Ba, P. Bình Hòa, TP. Hồ Chí Minh.
Website: dailyxetaichuyendung.vn
Kết luận
Xe bồn xăng dầu Isuzu FVM 20 khối 5 ngăn là cấu hình xe chuyên dụng được phát triển trên nền Isuzu FVM 3 chân 6x2, kết hợp bồn thép SS400 dạng elip, hệ thống chống xô, đường ống Ø90, nhiều ngăn chứa và khả năng trang bị bơm xăng công suất 40 – 60 m³/h theo nhu cầu.
Đặc biệt, hồ sơ chứng nhận kiểu loại thể hiện xe ISUZU FVM60TE5/AKH-XTX-2 thuộc loại ô tô xi téc chở xăng, được xác nhận phù hợp QCVN 09:2024/BGTVT, với Ân Khoa Auto là cơ sở sản xuất và xưởng lắp ráp của kiểu loại xe này.
Ân Khoa Auto – chuyên xe tải chuyên dùng, xe bồn xăng dầu và đóng thùng chuyên dụng theo yêu cầu.
Hotline Ân Khoa Auto: 0911 919 019 – Mr. Nhọn Đoàn.
