Xe UD Trucks Quester CGE 350 8x4 Gắn Cẩu Soosan SCS1516S 15 Tấn – WB 6.500 mm
Xe UD Trucks Quester CGE 350 8x4 gắn cẩu Soosan SCS1516S 15 tấn là cấu hình xe tải chuyên dùng dành cho nhu cầu vận chuyển và nâng hạ hàng hóa tải trọng lớn. Xe sử dụng chassis UD Trucks Quester CGE 350, công thức bánh xe 8x4, chiều dài cơ sở 6.500 mm, kết hợp cẩu SOOSAN SCS1516S nhập khẩu Hàn Quốc, sức nâng lớn nhất 15 tấn tại tầm với 2,0 m.
Cẩu Soosan được trang bị cần trượt 6 đoạn, chiều dài cần khi vươn tối đa 25,5 m, bán kính làm việc từ 1,25 đến 25 m, góc quay 360° liên tục. Đây là cấu hình phù hợp cho các công việc vận chuyển, bốc xếp máy móc, vật liệu xây dựng, kết cấu thép và thiết bị công nghiệp cần khả năng nâng hạ mạnh và tầm với lớn. Các thông số tải nâng theo từng tầm với được thể hiện trong tài liệu kỹ thuật của cấu hình cẩu.
1. Tổng quan xe UD Trucks Quester CGE 350 8x4
| Hạng mục | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Loại phương tiện | Ô tô tải |
| Nhãn hiệu | UD TRUCKS |
| Tên thương mại | UD TRUCKS QUESTER CGE 350 |
| Mã kiểu loại | CGE84R 08MS - SCS1516S |
| Công thức bánh xe | 8 x 4 |
| Số trục xe | 4 trục |
| Chiều dài cơ sở | 6.500 mm |
| Khoảng cách trục | 1.995 + 4.530 + 1.370 mm |
| Vết bánh xe | 2.026 / 2.026 / 1.835 / 1.835 mm |
| Khối lượng bản thân | 19.880 kg |
| Khối lượng toàn bộ theo thiết kế | 30.000 kg |
| Kích thước tổng thể | 12.200 x 2.500 x 4.000 mm |
| Kích thước lòng thùng theo hồ sơ | Khoảng 8.350 x 2.350 x 650 mm |
| Động cơ | GH8E 350 EUV |
| Loại động cơ | 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
| Công suất lớn nhất | 258 kW / 2.200 vòng/phút |
| Dung tích động cơ | 7.698 cm³ |
| Nhiên liệu | Diesel |
| Lốp | 11.00R20 |
| Hệ thống lái | Trục vít – ê cu bi, cơ khí, trợ lực thủy lực |
| Phanh chính | Tang trống, khí nén |
| Phanh đỗ | Tang trống, khí nén + lò xo tích năng |
2. Cẩu Soosan SCS1516S 15 tấn
Cẩu SOOSAN SCS1516S là cẩu thủy lực công suất lớn, nhập khẩu Hàn Quốc mới 100%, phù hợp lắp trên các dòng xe tải nặng phục vụ nâng hạ hàng hóa và thiết bị.
Theo tài liệu kỹ thuật, cẩu có sức nâng lớn nhất 15.000 kg tại tầm với 2 m, mô-men nâng lớn nhất 47 tấn.m, chiều cao nâng lớn nhất 28,5 m và bán kính làm việc từ 1,25 m đến 25 m.
Bảng thông số cẩu SOOSAN SCS1516S
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Nhãn hiệu | SOOSAN |
| Model | SCS1516S |
| Xuất xứ | Nhập khẩu Hàn Quốc |
| Tình trạng | Mới 100% |
| Sức nâng lớn nhất | 15 tấn tại 2,0 m |
| Mô-men nâng lớn nhất | 47 tấn.m |
| Chiều cao nâng lớn nhất | 28,5 m |
| Bán kính làm việc | 1,25 – 25 m |
| Chiều cao làm việc lớn nhất | 28 m |
| Số đoạn cần | 6 đoạn |
| Chiều dài cần khi thu hết | 6,422 m |
| Chiều dài cần khi vươn hết | 25,5 m |
| Góc quay | 360° liên tục |
| Tốc độ quay cần | 2,0 vòng/phút |
Cơ cấu cần sử dụng dạng cần trượt mặt cắt lục giác gồm 6 đoạn, vận hành bằng pít-tông thủy lực. Khi cần vươn hết, chiều dài đạt 25,5 m.
3. Khả năng nâng của cẩu Soosan SCS1516S theo tầm với
Một trong những điểm đáng chú ý của cấu hình là khả năng nâng thay đổi theo bán kính làm việc. Theo tài liệu kỹ thuật:
| Tầm với | Tải trọng nâng lớn nhất |
|---|---|
| 2,0 m | 15.000 kg |
| 6,0 m | 7.830 kg |
| 9,8 m | 4.350 kg |
| 13,6 m | 2.520 kg |
| 17,4 m | 2.220 kg |
| 21,2 m | 1.740 kg |
| 25,0 m | 1.150 kg |
Các mức tải trên là tải trọng nâng lớn nhất tương ứng với từng tầm với được thể hiện trong tài liệu kỹ thuật của cẩu.
4. Hệ thống tời và cơ cấu quay cẩu
| Hạng mục | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Cơ cấu tời cáp | Động cơ thủy lực, 2 cấp tốc độ |
| Hệ thống giảm tốc | Hộp giảm tốc bánh răng |
| Phanh tời | Phanh đĩa ma sát thủy lực |
| Vận tốc móc cẩu lớn nhất | 23 m/phút |
| Tốc độ thu cáp đơn | 92 m/phút |
| Sức nâng cáp tời đơn – lớp 5 | 2.500 Kgf |
| Móc cẩu chính | 16 tấn, 3 puly, có lẫy an toàn |
| Dây cáp | 6 x Fi (29) IWRC Grade B |
| Đường kính x chiều dài cáp | 14 mm x 120 m |
| Cơ cấu quay | Động cơ thủy lực, hộp giảm tốc trục vít |
| Khóa phanh quay | Tự động |
| Góc quay | 360° liên tục |
5. Hệ thống chân chống cẩu
Cẩu được trang bị hệ thống chân chống kiểu chữ H, gồm 2 chân trước và 2 chân sau, điều khiển thủy lực, giúp tăng độ ổn định trong quá trình nâng hạ.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Kiểu chân chống | Chân chữ H |
| Chân chống trước | 02 |
| Chân chống sau | 02 |
| Cơ cấu chân đứng | Xi lanh thủy lực 2 chiều |
| Đòn ngang | Loại hộp kép |
| Điều khiển | Thủy lực |
6. Hệ thống thủy lực cẩu
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Bơm thủy lực | Bơm bánh răng |
| Áp lực dầu | 210 Kgf/cm² |
| Lưu lượng dầu | 100 x 100 lít/phút |
| Số vòng quay | 1.000 vòng/phút |
| Van thủy lực | Van điều khiển đa cấp, có van an toàn |
| Áp suất van an toàn | 210 Kgf/cm² (20,59 MPa) |
| Van cân bằng | Cần nâng và xi lanh co duỗi cần |
| Van một chiều | Xi lanh chân chống đứng |
| Động cơ thủy lực tời | Piston rô-to hướng trục |
| Xi lanh nâng hạ cần | 02 |
| Xi lanh co duỗi cần | 02 |
| Xi lanh chân chống đứng | 04 |
| Xi lanh đẩy ngang chân chống | 04 |
| Dung tích thùng dầu thủy lực | 250 lít |
7. Quy cách thùng lửng gắn cẩu
Thùng lửng được thiết kế phục vụ đồng thời hai yêu cầu: vận chuyển hàng hóa tải trọng lớn và tạo kết cấu phù hợp cho việc lắp đặt cẩu thủy lực.
Kích thước tham khảo
Kích thước lòng thùng: khoảng 8.350 x 2.350 x 650 mm
Kết cấu sàn thùng
| Hạng mục | Quy cách |
|---|---|
| Dầm dọc | C chấn 145 x 80 x 6 mm |
| Tăng cứng vị trí lắp cẩu | Dài 2.500 mm, 3 dọc, dày 8 mm |
| Tăng cứng dầm dọc vị trí còn lại | Tôn dày 6 mm |
| Dầm ngang | 22 dầm C chấn 100 x 45 x 4 mm |
| Tăng cứng dầm ngang | Tăng cứng tại vị trí giao với dầm dọc |
| Mặt sàn | Tôn 3 mm, bề mặt nhám |
| Bao sàn thùng trượt | Tôn dày 5 mm |
| Ốp gia cường sát-xi | Dài 4.800 mm, thép Q345 (355), dày 8 mm |
8. Thành bên thùng – chia 3 khoang
| Hạng mục | Quy cách |
|---|---|
| Số khoang | 03 khoang |
| Khung bao bửng | Thép hộp 80 x 40 x 1,4 mm |
| Xương đứng bửng | Thép hộp 80 x 40 x 1,4 mm |
| Tôn bọc trong bửng | 1,8 mm |
| Cột chính thành bên | U chấn 140 x 55 x 4 mm |
9. Thành trước thùng
| Hạng mục | Quy cách |
|---|---|
| Cột chính | U chấn 140 x 55 x 4 mm |
| Khung xương dưới | Thép hộp 80 x 40 x 1,4 mm |
| Khung xương trên | Thép hộp 40 x 40 x 1,4 mm |
| Tôn bọc trong | Tôn dày 1,8 mm |
10. Thành sau thùng
| Hạng mục | Quy cách |
|---|---|
| Khung bao bửng | Thép hộp 80 x 40 x 1,4 mm |
| Xương đứng bửng | Thép hộp 80 x 40 x 1,4 mm |
| Tôn bọc trong bửng | 1,8 mm |
11. Phụ kiện hoàn thiện thùng
| Hạng mục | Quy cách |
|---|---|
| Chắn bùn | Inox |
| Quang bọ | Theo tiêu chuẩn lắp đặt |
| Cản hông | Theo tiêu chuẩn |
| Tay khóa, bản lề | Theo tiêu chuẩn |
12. Điểm nổi bật của UD Trucks Quester CGE 350 gắn cẩu Soosan
Chassis UD Trucks Quester 8x4
Cấu hình UD Trucks Quester CGE 350 8x4 được thiết kế cho phân khúc xe tải nặng, phù hợp với những công việc yêu cầu khả năng chuyên chở và khai thác cao.
Cẩu Soosan 15 tấn – 6 đoạn
Cẩu SCS1516S có sức nâng lớn nhất 15 tấn ở tầm với 2 m, kết hợp 6 đoạn cần và tầm với tối đa 25 m, tạo khả năng làm việc linh hoạt trong nhiều điều kiện nâng hạ.
Kết cấu thùng được gia cường cho xe gắn cẩu
Phần sàn thùng sử dụng dầm C chấn, các vị trí lắp cẩu được tăng cứng bằng hệ thống dầm và thép Q345 dày 8 mm, giúp tạo kết cấu phù hợp cho cấu hình xe tải gắn cẩu.
Phù hợp nhiều ngành nghề
Xe có thể khai thác trong các lĩnh vực:
Xây dựng: vận chuyển và nâng hạ kết cấu thép, máy móc, vật tư.
Công nghiệp: vận chuyển thiết bị, máy phát điện, máy móc và hàng hóa nặng.
Cơ khí: phục vụ giao nhận và lắp đặt kết cấu, thiết bị cơ khí.
Hạ tầng: vận chuyển vật tư và thiết bị phục vụ công trình.
Logistics hàng nặng: kết hợp vận chuyển và tự bốc xếp hàng hóa tại điểm giao nhận.
13. Trang bị hỗ trợ vận hành
Cẩu được trang bị bảng biểu đồ hiển thị tải trọng, phanh tời tự động, phanh quay toa bằng khóa thủy lực, ghế ngồi điều khiển và cảnh báo chạm móc cẩu.
Những trang bị này giúp người vận hành kiểm soát quá trình nâng hạ thuận tiện hơn và hỗ trợ tăng tính an toàn trong quá trình sử dụng.
14. UD Trucks Quester CGE 350 8x4 gắn cẩu Soosan 15 tấn phù hợp với ai?
Đây là cấu hình phù hợp với doanh nghiệp cần một mẫu xe tải chuyên dùng hạng nặng, có khả năng vừa vận chuyển vừa nâng hạ hàng hóa bằng cẩu trên xe.
Đặc biệt phù hợp với các đơn vị thường xuyên vận chuyển:
- Máy móc và thiết bị công nghiệp.
- Kết cấu thép.
- Vật liệu xây dựng.
- Máy phát điện, thiết bị công trình.
- Thiết bị cơ khí.
- Hàng hóa có kích thước và khối lượng lớn.
15. Ân Khoa Auto – Xe tải chuyên dùng, xe gắn cẩu
Ân Khoa Auto chuyên tư vấn và hoàn thiện các dòng xe tải chuyên dùng, xe tải gắn cẩu, xe cẩu tự hành, đồng thời nhận đóng thùng theo nhu cầu thực tế.
Đối với cấu hình UD Trucks Quester CGE 350 8x4 gắn cẩu Soosan SCS1516S 15 tấn, khách hàng được tư vấn đồng bộ từ xe nền – cẩu – gia cường chassis – hệ thống thủy lực – quy cách thùng – hoàn thiện xe.
Hotline Ân Khoa Auto: 0911 919 019 – Mr. Nhọn Đoàn
Website: https://dailyxetaichuyendung.vn/
Địa chỉ: 155 Quốc Lộ 13, KP Đông Ba, P. Bình Hòa, TP. Hồ Chí Minh.
